砖煤 zhuān méi
volume volume

Từ hán việt: 【chuyên môi】

Đọc nhanh: 砖煤 (chuyên môi). Ý nghĩa là: than gạch.

Ý Nghĩa của "砖煤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

砖煤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. than gạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 砖煤

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 砖头 zhuāntóu 券成 quànchéng 拱形 gǒngxíng

    - Anh ấy xếp gạch thành hình vòm cung.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 烧煤 shāoméi

    - Họ đang đốt than.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 两块 liǎngkuài 煤 méi

    - Cậu ấy cầm 2 cục than.

  • volume volume

    - 他 tā 搬起 bānqǐ 了 le 一块 yīkuài 砖 zhuān

    - Anh ấy nhấc lên một hòn gạch.

  • volume volume

    - 马上 mǎshàng 铺 pù 新 xīn 的 de 地砖 dìzhuān

    - Ngay lập tức lát gạch nền mới.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 砖块 zhuānkuài 镇住 zhènzhù 了 le 纸堆 zhǐduī

    - Anh ấy đã đè đống giấy xuống bằng gạch.

  • volume volume

    - 他 tā 墁 màn 的 de 砖 zhuān 又 yòu 平正 píngzhèng 又 yòu 密合 mìhé

    - gạch anh ấy đóng vừa chặt vừa chắc mịn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工地 gōngdì 上 shàng 搬 bān 砖 zhuān

    - Anh ấy đang bê gạch ở công trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 砖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Tuán , Tuó , Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRQNI (一口手弓戈)
    • Bảng mã:U+7816
    • Tần suất sử dụng:Cao