研究证明 yánjiū zhèngmíng
volume volume

Từ hán việt: 【nghiên cứu chứng minh】

Đọc nhanh: 研究证明 (nghiên cứu chứng minh). Ý nghĩa là: nghiên cứu chứng minh.

Ý Nghĩa của "研究证明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

研究证明 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghiên cứu chứng minh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 研究证明

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 调查 diàochá 论证 lùnzhèng , 综合 zōnghé 研究 yánjiū , 确定 quèdìng 具体措施 jùtǐcuòshī

    - thông qua điều tra, chứng minh, tổng hợp các nghiên cứu đã xác định được phương thức cụ thể.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没 méi 定局 dìngjú , 明天 míngtiān 还 hái 可以 kěyǐ 再 zài 研究 yánjiū

    - sự việc còn chưa ngã ngũ, ngày mai sẽ bàn thêm.

  • volume volume

    - 司法 sīfǎ 精神病学 jīngshénbìngxué 研究 yánjiū 表明 biǎomíng

    - Nghiên cứu tâm thần học pháp y chỉ ra

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 综合 zōnghé 研究 yánjiū 了 le 问题 wèntí 的 de 原因 yuányīn

    - Chuyên gia đã nghiên cứu tổng hợp nguyên nhân của vấn đề.

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng , 姜 jiāng 还是 háishì 老的辣 lǎodelà

    - Thực tế chứng minh, gừng càng già càng cay.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 判 pàn 这项 zhèxiàng 研究 yánjiū 有 yǒu 价值 jiàzhí

    - Chuyên gia đánh giá nghiên cứu này có giá trị.

  • volume volume

    - 尽管如此 jǐnguǎnrúcǐ , 研究 yánjiū 结果 jiéguǒ 与 yǔ 证据 zhèngjù 是 shì 一致 yízhì 的 de

    - Dù như nào thì những phát hiện này phù hợp với bằng chứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 研›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Nghiên , Nghiễn
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMT (一口一廿)
    • Bảng mã:U+7814
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 究›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiū , Jiù
    • Âm hán việt: Cứu
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCKN (十金大弓)
    • Bảng mã:U+7A76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao