石灰华 shíhuī huá
volume volume

Từ hán việt: 【thạch hôi hoa】

Đọc nhanh: 石灰华 (thạch hôi hoa). Ý nghĩa là: travertine (địa chất), tufa (một loại đá cẩm thạch có dải).

Ý Nghĩa của "石灰华" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

石灰华 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. travertine (địa chất)

travertine (geology)

✪ 2. tufa (một loại đá cẩm thạch có dải)

tufa (a type of banded marble)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 石灰华

  • volume volume

    - 水 shuǐ 渗透 shèntòu 石灰石 shíhuīshí 则 zé 形成 xíngchéng 洞穴 dòngxué

    - Nước thấm qua đá vôi sẽ tạo thành hang động.

  • volume volume

    - 石灰窑 shíhuīyáo

    - lò vôi

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 通过 tōngguò 烧 shāo 石灰石 shíhuīshí 来 lái 得到 dédào 石灰 shíhuī

    - Chúng ta có thể sản xuất vôi bằng cách nung đá vôi.

  • volume volume

    - 豪华 háohuá 灿烂 cànlàn 的 de 宝石 bǎoshí

    - đá quý sáng lấp lánh sang trọng.

  • volume volume

    - 精制 jīngzhì 石灰 shíhuī 胶泥 jiāoní 精制 jīngzhì 石灰 shíhuī 胶泥 jiāoní , 用于 yòngyú 在 zài 灰泥 huīní 表层 biǎocéng 涂抹 túmǒ 成膜 chéngmó

    - Phấn đá vôi tinh chế được sử dụng để phủ một lớp màng trên bề mặt vữa.

  • volume volume

    - 周围 zhōuwéi 一堆堆 yīduīduī 的 de 石灰石 shíhuīshí , 在 zài 彩虹 cǎihóng 一样 yīyàng 的 de 斑斓 bānlán 色彩 sècǎi 中 zhōng 闪闪发光 shǎnshǎnfāguāng

    - Xung quanh là những đống đá vôi, lấp lánh trong những màu sắc tươi sáng như cầu vồng.

  • volume volume

    - 在 zài 石灰岩 shíhuīyán 洞里 dònglǐ , 到处 dàochù 是 shì 奇形怪状 qíxíngguàizhuàng 的 de 钟乳石 zhōngrǔshí

    - trong hang động đá vôi, khắp nơi là những hình thù kỳ quái.

  • volume volume

    - 石灰 shíhuī 放 fàng 得 dé 太久 tàijiǔ , 已经 yǐjīng 粉 fěn 了 le

    - Vôi để lâu ngày đã mủn ra rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 华›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā , Huá , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPJ (人心十)
    • Bảng mã:U+534E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao