矮糠 ǎi kāng
volume volume

Từ hán việt: 【ải khang】

Đọc nhanh: 矮糠 (ải khang). Ý nghĩa là: cây la lặc (vị thuốc đông y).

Ý Nghĩa của "矮糠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矮糠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây la lặc (vị thuốc đông y)

罗勒的通称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矮糠

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 是 shì 汤姆 tāngmǔ · 克鲁斯 kèlǔsī 也 yě 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 又 yòu 矮 ǎi 又 yòu 疯 fēng

    - Ngay cả Tom Cruise cũng biết anh ấy lùn và dở hơi.

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 矮 ǎi

    - Cô ấy không thấp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 数学老师 shùxuélǎoshī 长得 zhǎngde 矮矮胖胖 ǎiǎipàngpàng 的 de

    - Thầy giáo dạy toán của chúng tôi trông lùn lùn mập mập.

  • volume volume

    - 你 nǐ 高则 gāozé 我 wǒ 个子 gèzi 矮 ǎi

    - Bạn cao còn tôi thì thấp.

  • volume volume

    - 宫室 gōngshì 卑 bēi 庳 bì ( 房屋 fángwū 低矮 dīǎi )

    - nhà cửa lụp xụp

  • volume volume

    - 她 tā 嫌 xián 她 tā 男朋友 nánpéngyou 太矮 tàiǎi

    - Cô ấy chê bạn trai cô ấy quá thấp.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 用 yòng 大砍刀 dàkǎndāo 乱砍 luànkǎn 森林 sēnlín 中 zhōng 的 de 矮树丛 ǎishùcóng

    - Những người lính chặt cây bụi trong rừng bằng dao rựa.

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 矮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+8 nét)
    • Pinyin: ǎi
    • Âm hán việt: Nuỵ , Oải , Ải
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKHDV (人大竹木女)
    • Bảng mã:U+77EE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 糠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+11 nét)
    • Pinyin: Kāng
    • Âm hán việt: Khang
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILE (火木戈中水)
    • Bảng mã:U+7CE0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình