短兵相接 duǎnbīngxiāngjiē
volume volume

Từ hán việt: 【đoản binh tướng tiếp】

Đọc nhanh: 短兵相接 (đoản binh tướng tiếp). Ý nghĩa là: đánh giáp lá cà; đấu tranh trực diện; đoản binh.

Ý Nghĩa của "短兵相接" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

短兵相接 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh giáp lá cà; đấu tranh trực diện; đoản binh

双方用刀剑等短兵器进行搏斗比喻面对面地进行针锋相对的斗争

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 短兵相接

  • volume volume

    - 兵戎相见 bīngróngxiāngjiàn

    - xung đột vũ trang; đọ súng so gươm

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 相应 xiāngyìng 地 dì 缩短 suōduǎn 了 le 交货 jiāohuò 时间 shíjiān

    - Công ty đã rút ngắn thời gian giao hàng phù hợp.

  • volume volume

    - 平民 píngmín 弓箭 gōngjiàn 兵 bīng 装备 zhuāngbèi 猎弓 liègōng 和 hé 短刀 duǎndāo 表现 biǎoxiàn 平平 píngpíng 不能 bùnéng 寄予 jìyǔ 过高 guògāo 期望 qīwàng

    - Các cung thủ dân sự được trang bị cung tên săn bắn và dao ngắn, biểu hiện bình thường, không thể kì vọng quá cao

  • volume volume

    - 乡亲们 xiāngqīnmen 围着 wéizhe 子弟兵 zǐdìbīng , 亲亲热热 qīnqīnrèrè 地 dì 问长问短 wènchángwènduǎn

    - người đồng hương vây lấy con em binh sĩ, thân mật hỏi thăm.

  • volume volume

    - 衰变 shuāibiàn 的 de 具有 jùyǒu 相对 xiāngduì 较 jiào 短 duǎn 的 de 寿命 shòumìng 而 ér 衰变 shuāibiàn , 常用 chángyòng 于 yú 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ

    - Phân rã có tuổi thọ tương đối ngắn và thường được sử dụng cho các hạt siêu nguyên tử.

  • volume volume

    - 该 gāi 领导人 lǐngdǎorén 受到 shòudào 了 le 首相 shǒuxiāng 的 de 接见 jiējiàn

    - Người lãnh đạo này đã được Thủ tướng tiếp đón.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 短暂 duǎnzàn 的 de 相遇 xiāngyù

    - Đó là một cuộc gặp gỡ ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 旻 mín 海 hǎi 相接 xiāngjiē 无 wú 尽头 jìntóu

    - Bầu trời nối với biển không có điểm cuối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bát 八 (+5 nét)
    • Pinyin: Bīng
    • Âm hán việt: Binh
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMC (人一金)
    • Bảng mã:U+5175
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 短›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+7 nét)
    • Pinyin: Duǎn
    • Âm hán việt: Đoản
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMRT (人大一口廿)
    • Bảng mã:U+77ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa