知人知面不知心 zhīrén zhī miàn bùzhī xīn
volume volume

Từ hán việt: 【tri nhân tri diện bất tri tâm】

Đọc nhanh: 知人知面不知心 (tri nhân tri diện bất tri tâm). Ý nghĩa là: người ta có thể biết một người trong một thời gian dài mà không hiểu bản chất thực sự của người đó (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "知人知面不知心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

知人知面不知心 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người ta có thể biết một người trong một thời gian dài mà không hiểu bản chất thực sự của người đó (thành ngữ)

one may know a person for a long time without understanding his true nature (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 知人知面不知心

  • volume volume

    - 你 nǐ 而 ér 不 bù 说 shuō , 没 méi 人 rén 知道 zhīdào

    - Nếu bạn không nói, không ai biết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 自己 zìjǐ 犯了错 fànlecuò 不知悔改 bùzhīhuǐgǎi 也 yě 就算 jiùsuàn 了 le 为什么 wèishíme 还要 háiyào 拖人下水 tuōrénxiàshuǐ

    - Bạn đã phạm sai lầm, không biết mình có ăn năn hối cải không, tại sao cứ phải vu oan cho người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 内心 nèixīn 儗 nǐ , 不知 bùzhī 咋办 zǎbàn

    - Anh ấy do dự trong lòng, không biết phải làm thế nào.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 何人 hérén 为 wèi 之 zhī

    - Không biết người nào làm.

  • volume volume

    - 他 tā 昏迷 hūnmí 过去 guòqù , 人事不知 rénshìbùzhī

    - anh ấy hôn mê rồi, không còn biết gì nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不知 bùzhī 何许人也 héxǔrényě ?

    - Bạn là người ở đâu?

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - Người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • - 他 tā 去 qù 哪儿 nǎér 了 le , 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào , 你 nǐ 问 wèn 别人 biérén 吧 ba

    - Anh ấy đi đâu rồi, tôi không biết, bạn hỏi người khác đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao