矛柄 máo bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【mâu bính】

Đọc nhanh: 矛柄 (mâu bính). Ý nghĩa là: trục.

Ý Nghĩa của "矛柄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矛柄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trục

shaft

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矛柄

  • volume volume

    - 他握 tāwò 着 zhe 刀柄 dāobǐng

    - Anh ấy nắm cán dao.

  • volume volume

    - 他 tā 抓住 zhuāzhù 了 le 对方 duìfāng 的 de 把柄 bǎbǐng

    - Anh ấy nắm thóp được đối phương.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 穗系 suìxì 在 zài 了 le 剑柄 jiànbǐng 上 shàng

    - Anh ấy buộc tua vào cán kiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 柄 bǐng 国 guó , 为 wèi 人民 rénmín 服务 fúwù

    - Anh ta muốn nắm việc nước, phục vụ nhân dân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不是 búshì 铁板一块 tiěbǎnyīkuài , 内部 nèibù 有 yǒu 矛盾 máodùn , 有 yǒu 分歧 fēnqí

    - họ không phải là một khối bền chắc, nội bộ phát sinh mâu thuẫn, có sự chia rẽ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 萌芽 méngyá 了 le 矛盾 máodùn

    - Họ nảy sinh mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 很 hěn 矛盾 máodùn

    - Ý kiến của họ rất mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 马克思主义 mǎkèsīzhǔyì 认定 rèndìng 一切 yīqiè 事物 shìwù 都 dōu 是 shì 在 zài 矛盾 máodùn 中 zhōng 不断 bùduàn 向前 xiàngqián 发展 fāzhǎn 的 de

    - chủ nghĩa Mác cho rằng tất cả mọi sự vật đều không ngừng phát triển trong mâu thuẫn nội tại của chúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǐng , Bìng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMOB (木一人月)
    • Bảng mã:U+67C4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 矛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mâu 矛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo
    • Âm hán việt: Mâu
    • Nét bút:フ丶フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NINH (弓戈弓竹)
    • Bảng mã:U+77DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao