瞬息间 shùnxī jiān
volume volume

Từ hán việt: 【thuấn tức gian】

Đọc nhanh: 瞬息间 (thuấn tức gian). Ý nghĩa là: chớp nháy.

Ý Nghĩa của "瞬息间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瞬息间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chớp nháy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瞬息间

  • volume volume

    - 光线 guāngxiàn 瞬间 shùnjiān 改变 gǎibiàn 了 le 方向 fāngxiàng

    - Tia sáng đổi hướng chỉ trong một khoảnh khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 瞬间 shùnjiān 消失 xiāoshī 在 zài 人群 rénqún 中 zhōng

    - Anh ấy biến mất trong đám đông trong chốc lát.

  • volume volume

    - 她 tā 瞬间 shùnjiān 炸 zhà 了 le

    - Cô ấy tức đến mức nổi khùng.

  • volume volume

    - 别 bié 打扰 dǎrǎo 老板 lǎobǎn 的 de 休息时间 xiūxīshíjiān

    - Đừng làm phiền giờ nghỉ ngơi của sếp.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 瞬间 shùnjiān 转移 zhuǎnyí 有 yǒu 一个 yígè 问题 wèntí

    - Đây là vấn đề với dịch chuyển tức thời.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 我 wǒ 想到 xiǎngdào 了 le 很多 hěnduō 事情 shìqing

    - Trong chớp mắt, tôi đã nghĩ đến rất nhiều chuyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瞬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mục 目 (+12 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuấn
    • Nét bút:丨フ一一一ノ丶丶ノ丶フノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUBBQ (月山月月手)
    • Bảng mã:U+77AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao