瞪羚 dèng líng
volume volume

Từ hán việt: 【trừng linh】

Đọc nhanh: 瞪羚 (trừng linh). Ý nghĩa là: linh dương.

Ý Nghĩa của "瞪羚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瞪羚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. linh dương

gazelle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瞪羚

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 瞪 dèng 员工 yuángōng 十分 shífēn 生气 shēngqì

    - Ông chủ trợn mắt nhìn nhân viên rất tức giận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一 yī 走近 zǒujìn 她 tā 的 de 办公桌 bàngōngzhuō , 她 tā 就 jiù 瞪 dèng 我 wǒ

    - Khi tôi tiến gần bàn làm việc của cô ấy, cô ấy liền nhìn chằm chằm vào tôi.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 吃惊 chījīng 瞪 dèng 着 zhe 双眼 shuāngyǎn

    - Bố ngạc nhiên trợn hai mắt.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 这种 zhèzhǒng 阵势 zhènshì , 他 tā 惊 jīng 得 dé 目瞪口呆 mùdèngkǒudāi

    - đối mặt với tình thế này, anh ấy kinh sợ đến nổi trố mắt đờ đẫn.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 严肃 yánsù 瞪起 dèngqǐ 了 le 眼 yǎn

    - Thầy giáo nghiêm khắc trợn mắt lên.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 瞪 dèng 着 zhe 眼睛 yǎnjing 批评 pīpíng 他 tā

    - Thầy giáo trừng mắt phê bình anh ấy.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 听 tīng 故事 gùshì 听得入 tīngdérù 了 le 神 shén , 傻呵呵 shǎhēhē 地瞪大 dìdèngdà 了 le 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing

    - đứa trẻ mải mê nghe chuyện, mở to hai mắt một cách ngây ngô.

  • volume volume

    - 恶狠狠 èhěnhěn 地 dì 瞪 dèng 了 le 他 tā 一眼 yīyǎn

    - trợn mắt nhìn anh ấy rất hung dữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瞪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mục 目 (+12 nét)
    • Pinyin: Dèng
    • Âm hán việt: Trừng
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUNOT (月山弓人廿)
    • Bảng mã:U+77AA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丶ノ一一一ノノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TQOII (廿手人戈戈)
    • Bảng mã:U+7F9A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình