睡垫 shuì diàn
volume volume

Từ hán việt: 【thuỵ điếm】

Đọc nhanh: 睡垫 (thuỵ điếm). Ý nghĩa là: Đệm ngủ.

Ý Nghĩa của "睡垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

睡垫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đệm ngủ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 睡垫

  • volume volume

    - 鼻塞 bísāi 让 ràng 我 wǒ 晚上 wǎnshang 睡 shuì 不好 bùhǎo

    - Nghẹt mũi khiến tôi ngủ không ngon.

  • volume volume

    - 不 bù 睡 shuì 得 dé 不少 bùshǎo , 不是 búshì 我 wǒ

    - Không ngủ nhiều, không phải tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 躺 tǎng 在 zài 床垫 chuángdiàn 上 shàng 睡着 shuìzháo 了 le

    - Anh ấy nằm trên đệm và ngủ thiếp đi.

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 常用 chángyòng 于 yú 制作 zhìzuò 鞋垫 xiédiàn

    - Cỏ u-la thường được dùng để làm lót giày.

  • volume volume

    - 乳猪 rǔzhū 在 zài 圈里 quānlǐ 睡觉 shuìjiào

    - Heo sữa đang ngủ trong chuồng.

  • volume volume

    - 乜斜 miēxié 的 de 睡眼 shuìyǎn

    - mắt lim dim ngủ.

  • volume volume

    - 买 mǎi 舒适 shūshì 的 de 睡衣 shuìyī 给 gěi 自己 zìjǐ , 性感 xìnggǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mua đồ ngủ thoải mái cho mình, gợi cảm một chút cũng không sao.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 小孩 xiǎohái 要 yào 早点 zǎodiǎn 睡觉 shuìjiào ?

    - Tại sao trẻ con cần đi ngủ sớm?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 睡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Shuì
    • Âm hán việt: Thuỵ
    • Nét bút:丨フ一一一ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUHJM (月山竹十一)
    • Bảng mã:U+7761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao