眼里 yǎn lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn lí】

Đọc nhanh: 眼里 (nhãn lí). Ý nghĩa là: trong mắt. Ví dụ : - 小孩眼里含着泪,可怜巴巴地瞅着他。 đôi mắt đứa bé ngấn lệ, nhìn anh ta đầy vẻ đáng thương.. - 你还磨磨叽叽的,不把我这个小姐放在眼里是吧 Ngươi vẫn còn cằn nhà cằn nhằn à , không thèm để bản tiểu thư ta đây vào mắt đúng không. - 眼里汪着泪。 Trong mắt ngấn lệ.

Ý Nghĩa của "眼里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

眼里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trong mắt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 眼里 yǎnlǐ 含着泪 hánzhelèi , 可怜巴巴 kěliánbābā 地 dì 瞅 chǒu 着 zhe 他 tā

    - đôi mắt đứa bé ngấn lệ, nhìn anh ta đầy vẻ đáng thương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 磨磨 mómó 叽叽 jījī 的 de , 不 bù 把 bǎ 我 wǒ 这个 zhègè 小姐 xiǎojie 放在眼里 fàngzàiyǎnlǐ 是 shì 吧 ba

    - Ngươi vẫn còn cằn nhà cằn nhằn à , không thèm để bản tiểu thư ta đây vào mắt đúng không

  • volume volume

    - 眼里 yǎnlǐ 汪着 wāngzhe 泪 lèi

    - Trong mắt ngấn lệ.

  • volume volume

    - 她 tā 话 huà 是 shì 这么 zhème 说 shuō 的 de , 可 kě 眼里 yǎnlǐ 始终 shǐzhōng 浸着 jìnzhe 泪水 lèishuǐ

    - Cô ấy nói thì nói vậy, nhưng từ đầu tới cuối đôi mắt vẫn ngấn lệ.

  • volume volume

    - 眼里 yǎnlǐ 网着 wǎngzhe 红丝 hóngsī

    - mắt đỏ ngầu; mắt vằn tia máu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼里

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 乱堆 luànduī 在 zài 那里 nàlǐ 怪 guài 碍眼 àiyǎn 的 de

    - đồ đạc chất bừa bãi ra kia khó coi quá.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 有事 yǒushì , 咱们 zánmen 在 zài 这里 zhèlǐ 碍眼 àiyǎn , 快 kuài 走 zǒu 吧 ba

    - người ta đang có việc, chúng mình ở đây không tiện, đi thôi!

  • volume volume

    - 她 tā 才 cái 说 shuō 了 le 两个 liǎnggè 字 zì , 话 huà 便 biàn 哽塞 gěngsè 在 zài 嗓子眼儿 sǎngziyǎner 里 lǐ 了 le

    - cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 打算 dǎsuàn 继续 jìxù 站 zhàn 在 zài 那里 nàlǐ 闭着 bìzhe 眼睛 yǎnjing

    - Bạn sẽ chỉ đứng đó với đôi mắt của bạn nhắm lại

  • volume volume

    - 为了 wèile 能够 nénggòu 亲眼 qīnyǎn 看一看 kànyīkàn 万里长城 wànlǐchángchéng 很多 hěnduō 人 rén 不远万里 bùyuǎnwànlǐ 来到 láidào 中国 zhōngguó

    - Để có thể tận mắt nhìn thấy Vạn Lý Trường Thành, nhiều người đã lặn lội hàng nghìn dặm đến Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 分泌物 fēnmìwù , 可能 kěnéng 是 shì 眼睛 yǎnjing 发炎 fāyán 了 le

    - mắt anh ấy có nhiều dịch tiết ra, có khả năng bị viêm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 直眉瞪眼 zhíméidèngyǎn 地站 dìzhàn 在 zài 那里 nàlǐ , 也 yě 不 bù 说话 shuōhuà

    - anh ấy đứng ngẩn người ra đó, chẳng nói chẳng rằng.

  • volume volume

    - 他 tā 眼神 yǎnshén 里 lǐ 充满 chōngmǎn 了 le 恐惧 kǒngjù

    - Trong ánh mắt anh ấy đầy sợ hãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao