眼珠 yǎnzhū
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn châu】

Đọc nhanh: 眼珠 (nhãn châu). Ý nghĩa là: nhãn cầu, mắt của một người. Ví dụ : - 真不知道原来眼珠会这么快就爆出来 Tôi chưa bao giờ thấy nhãn cầu bật nhanh như vậy.

Ý Nghĩa của "眼珠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眼珠 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhãn cầu

eyeball

Ví dụ:
  • volume volume

    - 真不知道 zhēnbùzhīdào 原来 yuánlái 眼珠 yǎnzhū 会 huì 这么 zhème 快 kuài 就 jiù 爆 bào 出来 chūlái

    - Tôi chưa bao giờ thấy nhãn cầu bật nhanh như vậy.

✪ 2. mắt của một người

one's eyes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼珠

  • volume volume

    - 眼珠 yǎnzhū 滴溜儿 dīliùér 乱转 luànzhuǎn

    - ánh mắt đảo qua đảo lại.

  • volume volume

    - 眼珠子 yǎnzhūzi 直 zhí 转悠 zhuànyōu

    - hai con ngươi cứ đưa đi đưa lại.

  • volume volume

    - 两颗 liǎngkē 凝滞 níngzhì 的 de 眼珠 yǎnzhū 出神 chūshén 地望 dìwàng 着 zhe 窗外 chuāngwài

    - hai con mắt đờ đẫn nhìn ra ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 买 mǎi 珠宝首饰 zhūbǎoshǒushì , 若 ruò 是 shì 走 zǒu 了 le 眼 yǎn , 可 kě 就 jiù 吃大亏 chīdàkuī

    - mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.

  • volume volume

    - 真不知道 zhēnbùzhīdào 原来 yuánlái 眼珠 yǎnzhū 会 huì 这么 zhème 快 kuài 就 jiù 爆 bào 出来 chūlái

    - Tôi chưa bao giờ thấy nhãn cầu bật nhanh như vậy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 揉 róu 眼睛 yǎnjing

    - không nên dụi mắt.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 海 hǎi 展现 zhǎnxiàn 在 zài 眼前 yǎnqián

    - Một vùng biển hiện ra trước mắt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 珠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:一一丨一ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHJD (一土竹十木)
    • Bảng mã:U+73E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao