眼时 yǎn shí
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn thì】

Đọc nhanh: 眼时 (nhãn thì). Ý nghĩa là: trước mắt.

Ý Nghĩa của "眼时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眼时 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trước mắt

目前

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼时

  • volume volume

    - 上鞋 shàngxié 时 shí 先用 xiānyòng 锥子 zhuīzi 锥个 zhuīgè 眼儿 yǎnér

    - khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.

  • volume volume

    - 和 hé 孕激素 yùnjīsù 这时 zhèshí 突然 tūrán 在 zài 你 nǐ 眼里 yǎnlǐ

    - Progesterone và đột ngột thậm chí

  • volume volume

    - 读书 dúshū 时要 shíyào 保护 bǎohù 眼睛 yǎnjing

    - Khi đọc sách phải bảo vệ mắt.

  • volume volume

    - 此一时彼一时 cǐyīshíbǐyīshí 不要 búyào 拿 ná 老眼光 lǎoyǎnguāng 看新 kànxīn 事物 shìwù

    - Sông có khúc, người có lúc. Đừng nhìn những thứ mới mẻ bằng con mắt đã cũ.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 过得 guòdé 真快 zhēnkuài 转眼间 zhuǎnyǎnjiān 一 yī 学期 xuéqī 又 yòu 快 kuài 结束 jiéshù 了 le

    - Thời gian trôi qua nhanh quá, trong nháy mắt đã kết thúc một học kì

  • volume volume

    - 立正 lìzhèng 时 shí 两眼 liǎngyǎn 要 yào 平视 píngshì

    - khi đứng nghiêm hai mắt nhìn thẳng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 要 yào 走 zǒu 的 de 时候 shíhou , 我 wǒ 得 dé 倾尽 qīngjìn 毕生 bìshēng 的 de 忍耐 rěnnài 和 hé 勇敢 yǒnggǎn , 才能 cáinéng 忍住 rěnzhù 我 wǒ 的 de 眼泪 yǎnlèi

    - Lúc anh nói không muốn ở bên em nữa,em phải dốc hết sự nhẫn nại và dũng cảm của cả đời em,mới có thể kiềm nén được nước mắt của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao