眼房水 yǎn fáng shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn phòng thuỷ】

Đọc nhanh: 眼房水 (nhãn phòng thuỷ). Ý nghĩa là: thủy dịch.

Ý Nghĩa của "眼房水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眼房水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thủy dịch

aqueous humor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼房水

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 发酸 fāsuān , 泪水 lèishuǐ 止不住 zhǐbúzhù 流 liú 了 le 下来 xiàlai

    - hai mắt cay xè, nước mắt không ngừng chảy xuống.

  • volume volume

    - 她 tā 眼里 yǎnlǐ 噙 qín 着 zhe 幸福 xìngfú 的 de 泪水 lèishuǐ

    - Mắt cô ấy long lanh vì hạnh phúc.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 充斥 chōngchì 着 zhe 香水味 xiāngshuǐwèi

    - Căn phòng tràn ngập mùi nước hoa.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 清澈 qīngchè 如水 rúshuǐ

    - Đôi mắt của cô ấy sáng trong như nước.

  • volume volume

    - 小姑娘 xiǎogūniang 睁 zhēng 着 zhe 水汪汪 shuǐwāngwāng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 好奇 hàoqí 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - cô bé giương đôi mắt to, sáng long lanh, nhìn tôi một cách tò mò.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 有效 yǒuxiào 的 de 水力 shuǐlì 是 shì 女人 nǚrén 的 de 眼泪 yǎnlèi

    - Nước mắt của phụ nữ là một trong những nguồn năng lượng hiệu quả nhất trên thế giới.

  • volume volume

    - 她 tā 话 huà 是 shì 这么 zhème 说 shuō 的 de , 可 kě 眼里 yǎnlǐ 始终 shǐzhōng 浸着 jìnzhe 泪水 lèishuǐ

    - Cô ấy nói thì nói vậy, nhưng từ đầu tới cuối đôi mắt vẫn ngấn lệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 请 qǐng 了 le 风水师 fēngshuǐshī 看 kàn 房子 fángzi

    - Họ đã mời thầy phong thủy xem nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao