真释 zhēn shì
volume volume

Từ hán việt: 【chân thích】

Đọc nhanh: 真释 (chân thích). Ý nghĩa là: giải thích chân thật chính xác.

Ý Nghĩa của "真释" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真释 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giải thích chân thật chính xác

真实的正确的解释

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真释

  • volume volume

    - 不忍 bùrěn 释手 shìshǒu

    - không nỡ rời tay

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 真笨 zhēnbèn 解释 jiěshì 了 le 半天 bàntiān 他 tā 还 hái 不 bù 上路 shànglù

    - thằng này ngốc thiệt, giải thích cả buổi mà nó cũng không hiểu.

  • volume volume

    - 一抹 yīmǒ 晚霞 wǎnxiá 真 zhēn 美丽 měilì

    - Một áng hoàng hôn thật đẹp.

  • volume volume

    - 一经 yījīng 解释 jiěshì , 疑虑 yílǜ 化除 huàchú

    - vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 的 de 天空 tiānkōng 真 zhēn 美 měi

    - Bầu trời hoàng hôn thật đẹp.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 需要 xūyào 认真对待 rènzhēnduìdài

    - Các vấn đề dưới đây cần được xem xét nghiêm túc.

  • volume volume

    - 妈 mā 你 nǐ 听 tīng 我 wǒ 解释 jiěshì , 我 wǒ 这 zhè 真的 zhēnde 是 shì 正经 zhèngjīng 工作 gōngzuò

    - Mẹ nghe con giải thích, công việc của con là công việc đàng hoàng

  • - 不会 búhuì 吧 ba ! 这 zhè 不 bù 可能 kěnéng 是 shì 真的 zhēnde !

    - Không phải chứ! Đây không thể là sự thật!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 释›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Biện 釆 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì , Yì
    • Âm hán việt: Dịch , Thích
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDEQ (竹木水手)
    • Bảng mã:U+91CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao