真空计 zhēnkōng jì
volume volume

Từ hán việt: 【chân không kế】

Đọc nhanh: 真空计 (chân không kế). Ý nghĩa là: dụng cụ đo chân không; chân không kế.

Ý Nghĩa của "真空计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真空计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụng cụ đo chân không; chân không kế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真空计

  • volume volume

    - 这 zhè 设计 shèjì 妙真 miàozhēn 巧妙 qiǎomiào

    - Thiết kế này thật tinh tế.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不是 búshì 说 shuō 她 tā 真 zhēn 在 zài 外层空间 wàicéngkōngjiān 这 zhè 只是 zhǐshì 打个比方 dǎgèbǐfang

    - Tôi không nói rằng cô ấy thực sự ở không gian ngoài - đó chỉ là một ví dụ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 计划 jìhuà 真牛 zhēnniú !

    - Kế hoạch của anh ấy thật tuyệt!

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 南航 nánháng 真 zhēn 应该 yīnggāi 多 duō 招些 zhāoxiē 机上 jīshàng 警察 jǐngchá 而 ér 不是 búshì 空少 kōngshào 空姐 kōngjiě

    - Tôi nghĩ China Southern thực sự nên tuyển thêm cảnh sát thay vì tiếp viên hàng không

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 相应 xiāngyìng 的 de 措施 cuòshī , 计划 jìhuà 就 jiù 会 huì 成为 chéngwéi 架空 jiàkōng 的 de 东西 dōngxī

    - không có biện pháp tương ứng, thì kế hoạch sẽ thành không tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 抽空 chōukōng 给 gěi 我们 wǒmen 讲解 jiǎngjiě 计划 jìhuà

    - Anh ấy dành thời gian giải thích kế hoạch cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 认真 rènzhēn 审视 shěnshì 了 le 整个 zhěnggè 计划 jìhuà

    - Anh ấy xem xét kỹ toàn bộ kế hoạch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 计划 jìhuà 竟然 jìngrán 落空 luòkōng 了 le

    - Kế hoạch của tôi vậy mà lại thất bại rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao