真倒霉 zhēn dǎoméi
volume volume

Từ hán việt: 【chân đảo môi】

Đọc nhanh: 真倒霉 (chân đảo môi). Ý nghĩa là: Thật không may; thật đen đủi. Ví dụ : - 今天真倒霉,把钱包弄丢了 Hôm nay tôi thật xui xẻo, tôi bị mất ví

Ý Nghĩa của "真倒霉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真倒霉 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thật không may; thật đen đủi

《真倒霉》是Marc-André Lavoie执导的一部喜剧片,由雷米·吉拉德和Denis Bouchard主演。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Hôm nay tôi thật xui xẻo, tôi bị mất ví

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真倒霉

  • volume volume

    - 唉 āi , 真 zhēn 倒霉 dǎoméi

    - Trời ơi, thật là đen đủi.

  • volume volume

    - 刚一 gāngyī 出门 chūmén 就 jiù 摔了一跤 shuāileyījiāo , 该 gāi 着 zhe 我 wǒ 倒霉 dǎoméi

    - vừa ra khỏi cửa thì té một cái, thật là xui xẻo.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 钱包 qiánbāo 丢 diū 了 le

    - Hôm nay thật xui xẻo, mất ví rồi.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 躲过 duǒguò 汽车 qìchē 谁知 shéizhī 碰到 pèngdào 路旁 lùpáng 的 de 树上 shùshàng 真是 zhēnshi 避坑落井 bìkēngluòjǐng 倒霉 dǎoméi 极了 jíle

    - Tôi vừa né xe, nhưng ai biết rằng tôi đã đụng phải gốc cây bên đường, tôi thật sự tránh một cái hố và rơi xuống giếng, một điều vô cùng đáng tiếc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 真是 zhēnshi 个 gè 倒霉鬼 dǎoméiguǐ , 做 zuò 什么 shénme 都 dōu 不 bù 顺利 shùnlì

    - Tôi thật là một người đen đủi, làm gì cũng không thuận lơi.

  • volume volume

    - 宣布 xuānbù 了 le 提高 tígāo 工资 gōngzī 有个 yǒugè 倒霉事 dǎoméishì 在後头 zàihòutóu 我们 wǒmen 得 dé 延长 yáncháng 工时 gōngshí

    - Có một điều không may sau khi thông báo tăng lương - chúng ta phải gia tăng giờ làm việc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi 死 sǐ 了 le

    - Hôm nay thật là xui xẻo chết đi được.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Hôm nay tôi thật xui xẻo, tôi bị mất ví

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+7 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: My , Môi , Vy
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBOWY (一月人田卜)
    • Bảng mã:U+9709
    • Tần suất sử dụng:Cao