看花眼 kàn huāyǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khán hoa nhãn】

Đọc nhanh: 看花眼 (khán hoa nhãn). Ý nghĩa là: bị lóa mắt, không tin vào mắt mình.

Ý Nghĩa của "看花眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

看花眼 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bị lóa mắt

to be dazzled

✪ 2. không tin vào mắt mình

to not believe one's own eyes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看花眼

  • volume volume

    - 看到 kàndào 哥哥 gēge 戴上 dàishang 大红花 dàhónghuā , 弟弟 dìdì 有点 yǒudiǎn 眼红 yǎnhóng

    - nhìn thấy anh trai đội cái bông đỏ chót, em trai thèm đỏ mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼光 yǎnguāng 非常 fēicháng 尖利 jiānlì , 一眼 yīyǎn 就 jiù 看出 kànchū 对方 duìfāng 的 de 畏怯 wèiqiè

    - ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.

  • volume volume

    - 他 tā 偷眼 tōuyǎn 看 kàn 了 le 一下 yīxià 母亲 mǔqīn 的 de 神色 shénsè

    - anh ấy nhìn trộm thần sắc của mẹ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 能够 nénggòu 亲眼 qīnyǎn 看一看 kànyīkàn 万里长城 wànlǐchángchéng 很多 hěnduō 人 rén 不远万里 bùyuǎnwànlǐ 来到 láidào 中国 zhōngguó

    - Để có thể tận mắt nhìn thấy Vạn Lý Trường Thành, nhiều người đã lặn lội hàng nghìn dặm đến Trung Quốc.

  • volume volume

    - 几块 jǐkuài 花布 huābù 看着 kànzhe 都 dōu 不 bù 对 duì 眼 yǎn

    - mấy khúc vải bông này đều không vừa ý.

  • volume volume

    - 走 zǒu 到 dào 山腰 shānyāo , 看见 kànjiàn 满眼 mǎnyǎn 的 de 山花 shānhuā

    - đi đến lưng chừng núi, đâu đâu cũng nhìn thấy hoa rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 看到 kàndào 了 le 露珠 lùzhū 和 hé 玫瑰花 méiguīhuā

    - Anh ấy dường như nhìn thấy những giọt sương và hoa hồng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看书 kànshū 看 kàn 得 dé 眼睛 yǎnjing 都 dōu 花 huā 了 le

    - Tôi đọc sách đến mức hoa mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao