看得见 kàn dé jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【khán đắc kiến】

Đọc nhanh: 看得见 (khán đắc kiến). Ý nghĩa là: có thể thấy, hiện rõ. Ví dụ : - 我看得见汤姆。 Tôi có thể nhìn thấy Tom.

Ý Nghĩa của "看得见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

看得见 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. có thể thấy

can see

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 看得见 kàndejiàn 汤姆 tāngmǔ

    - Tôi có thể nhìn thấy Tom.

✪ 2. hiện rõ

visible

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看得见

  • volume volume

    - 我 wǒ 看得见 kàndejiàn 汤姆 tāngmǔ

    - Tôi có thể nhìn thấy Tom.

  • volume volume

    - 他人 tārén 矮 ǎi , 得 dé 踮着 diǎnzhe 脚 jiǎo 才能 cáinéng 看见 kànjiàn

    - anh ấy người thấp, nhón chân lên mới nhìn thấy.

  • volume volume

    - 下车 xiàchē 把手 bǎshǒu 举到 jǔdào 我们 wǒmen 看得见 kàndejiàn 的 de 地方 dìfāng

    - Ra khỏi xe và để tay ở nơi chúng tôi có thể nhìn thấy!

  • volume volume

    - 天黑 tiānhēi 得 dé 对面 duìmiàn 看不见 kànbújiàn 人影儿 rényǐnger

    - trời tối đến nỗi giáp mặt mà không thấy bóng dáng đâu cả.

  • volume volume

    - 池塘 chítáng 的 de 水 shuǐ 浑得 húndé 看不见 kànbújiàn 底 dǐ

    - Nước ao đục đến mức không thấy đáy.

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 屋子 wūzi 粗大 cūdà 的 de 椽子 chuánzi 可以 kěyǐ 看得见 kàndejiàn

    - Có thể nhìn thấy những dầm to trong căn phòng này.

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 今晚 jīnwǎn 不见得 bújiànde 会 huì 来 lái

    - Tối nay anh ấy chưa hẳn sẽ tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao