看守所 kānshǒusuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【khán thủ sở】

Đọc nhanh: 看守所 (khán thủ sở). Ý nghĩa là: trại tạm giam, tù thất; xà lim.

Ý Nghĩa của "看守所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

看守所 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trại tạm giam

临时拘押未决犯的机关

✪ 2. tù thất; xà lim

监禁犯人的处所

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看守所

  • volume volume

    - 看守 kānshǒu 门户 ménhù

    - trông coi nhà cửa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 罪犯 zuìfàn 系在 xìzài 看守所 kānshǒusuǒ

    - Họ giam tội phạm trong trại giam.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 看法 kànfǎ 一贯 yíguàn 保守 bǎoshǒu

    - Quan điểm của anh ấy luôn bảo thủ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 看 kàn 不了 bùliǎo 所有 suǒyǒu 病 bìng

    - Chúng tôi không thể khám tất cả các loại bệnh.

  • volume volume

    - 人有 rényǒu 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing , 视线 shìxiàn 平行 píngxíng 的 de , 所以 suǒyǐ 应当 yīngdāng 平等 píngděng 看人 kànrén

    - Con người có hai mắt và đường nhìn song song, vì vậy chúng ta nên nhìn mọi người như nhau

  • volume volume

    - 一 yī 看到 kàndào 你 nǐ 有 yǒu 困难 kùnnán , 都 dōu 不愿 bùyuàn 帮助 bāngzhù , 这 zhè 就是 jiùshì 你 nǐ 所谓 suǒwèi 的 de 朋友 péngyou

    - Cứ hễ khi bạn gặp khó khăn họ đều không muốn giúp đỡ, đó là những người mà bạn coi là bạn bè đấy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 看过 kànguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 策划 cèhuà

    - Chúng tôi đã xem tất cả các bản kế hoạch.

  • volume volume

    - 他 tā 亲自 qīnzì 查看 chákàn 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 报告 bàogào

    - Anh ấy đã tự mình kiểm tra tất cả các báo cáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao