相聚 xiāngjù
volume volume

Từ hán việt: 【tướng tụ】

Đọc nhanh: 相聚 (tướng tụ). Ý nghĩa là: để lắp ráp, gặp nhau.

Ý Nghĩa của "相聚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

相聚 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để lắp ráp

to assemble

✪ 2. gặp nhau

to meet together

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相聚

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 相聚 xiāngjù 在 zài 一起 yìqǐ 分享 fēnxiǎng 喜怒哀乐 xǐnùāiyuè

    - Chúng tôi quây quần bên nhau để chia sẻ niềm vui, nỗi buồn.

  • volume volume

    - 珍惜 zhēnxī 每 měi 一次 yīcì 与 yǔ 朋友 péngyou 的 de 相聚 xiāngjù

    - Trân trọng mỗi lần gặp gỡ bạn bè.

  • volume volume

    - 众多 zhòngduō 相识 xiāngshí 来 lái 相聚 xiāngjù

    - Rất nhiều người quen đến tụ họp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 期 qī 周末 zhōumò 在 zài 公园 gōngyuán 相聚 xiāngjù

    - Họ hẹn cuối tuần gặp nhau ở công viên.

  • volume volume

    - 为了 wèile 这次 zhècì 难得 nánde 的 de 相聚 xiāngjù 干杯 gānbēi !

    - Vì dịp gặp gỡ quý báu này, cạn ly!

  • volume volume

    - 他 tā 聚精会神 jùjīnghuìshén 地 dì 端详 duānxiáng 着 zhe 相片 xiàngpiān

    - Anh ấy tập trung ngắm nghía bức ảnh.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 偶尔 ǒuěr 相聚 xiāngjù 畅谈 chàngtán 上学时 shàngxuéshí 的 de 大好时光 dàhǎoshíguāng

    - Bạn bè đôi khi tụ tập để trò chuyện vui vẻ về thời gian học đại học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 再 zài 一次 yīcì 相聚 xiāngjù 在 zài 一起 yìqǐ

    - Họ lại một lần nữa tụ họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:SEOOO (尸水人人人)
    • Bảng mã:U+805A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa