相簿 xiàng bù
volume volume

Từ hán việt: 【tướng bạ】

Đọc nhanh: 相簿 (tướng bạ). Ý nghĩa là: album ảnh. Ví dụ : - 你能讓我看看你的相簿嗎? Bạn sẽ cho tôi xem album ảnh của bạn?

Ý Nghĩa của "相簿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

相簿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. album ảnh

photo album

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 讓 ràng 我 wǒ 看看 kànkàn 你 nǐ 的 de 相簿 xiàngbù 嗎 ma ?

    - Bạn sẽ cho tôi xem album ảnh của bạn?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相簿

  • volume volume

    - 不相 bùxiāng 调协 tiáoxié

    - không chịu sự dàn xếp.

  • volume volume

    - 不相上下 bùxiāngshàngxià

    - không kém gì nhau.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 机关 jīguān

    - Đừng tin vào mưu kế của anh ấy.

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 跟 gēn 他 tā 和睦相处 hémùxiāngchǔ

    - Không thể nào chung sống hòa thuận với hắn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 争论 zhēnglùn 中 zhōng 反唇相稽 fǎnchúnxiāngjī

    - Đừng cãi nhau khi tranh luận.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 讓 ràng 我 wǒ 看看 kànkàn 你 nǐ 的 de 相簿 xiàngbù 嗎 ma ?

    - Bạn sẽ cho tôi xem album ảnh của bạn?

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 记忆力 jìyìlì 他 tā 有点 yǒudiǎn 神不守舍 shénbùshǒushè 的 de

    - Đừng tin vào trí nhớ của anh ta - anh ta hơi thiếu kiên nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 簿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+13 nét)
    • Pinyin: Bó , Bù
    • Âm hán việt: Bạ , Bạc , Bộ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEII (竹水戈戈)
    • Bảng mã:U+7C3F
    • Tần suất sử dụng:Cao