相符 xiāngfú
volume volume

Từ hán việt: 【tương phù】

Đọc nhanh: 相符 (tương phù). Ý nghĩa là: khớp; ăn khớp; phù hợp; hợp nhau, tương xứng. Ví dụ : - 产品质量与广告宣传相符。 Chất lượng sản phẩm khớp với quảng cáo.. - 新政策与公司的目标相符。 Chính sách mới phù hợp với mục tiêu của công ty.. - 这些数据与预测结果相符。 Những dữ liệu này khớp với kết quả dự đoán.

Ý Nghĩa của "相符" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

相符 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khớp; ăn khớp; phù hợp; hợp nhau, tương xứng

彼此一致

Ví dụ:
  • volume volume

    - 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 与 yǔ 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 相符 xiāngfú

    - Chất lượng sản phẩm khớp với quảng cáo.

  • volume volume

    - 新 xīn 政策 zhèngcè 与 yǔ 公司 gōngsī 的 de 目标 mùbiāo 相符 xiāngfú

    - Chính sách mới phù hợp với mục tiêu của công ty.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 数据 shùjù 与 yǔ 预测 yùcè 结果 jiéguǒ 相符 xiāngfú

    - Những dữ liệu này khớp với kết quả dự đoán.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 相符

✪ 1. A + 与 + B 相符

A phù hợp/ khớp với B

Ví dụ:
  • volume

    - 这个 zhègè 答案 dáàn 与 yǔ 老师 lǎoshī 的 de 解释 jiěshì 相符 xiāngfú

    - Câu trả lời này khớp với giải thích của giáo viên.

  • volume

    - 这份 zhèfèn 报告 bàogào 与 yǔ 上次 shàngcì 的 de 数据 shùjù 相符 xiāngfú

    - Báo cáo này khớp với dữ liệu lần trước.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相符

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 报告 bàogào 与 yǔ 上次 shàngcì 的 de 数据 shùjù 相符 xiāngfú

    - Báo cáo này khớp với dữ liệu lần trước.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 数目 shùmù 相符 xiāngfú

    - Hai con số ăn khớp với nhau.

  • volume volume

    - 与 yǔ 要求 yāoqiú 不 bù 相符合 xiāngfúhé

    - Không phù hợp với yêu cầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 看法 kànfǎ 与 yǔ 事实 shìshí 不 bù 相符合 xiāngfúhé

    - Quan điểm của bạn không phù hợp vơi thực tế.

  • volume volume

    - 矛盾 máodùn , 不 bù 相符 xiāngfú 不 bù 符合 fúhé 或 huò 不 bù 一致 yízhì , 如 rú 在 zài 事实 shìshí 和 hé 宣称 xuānchēng 之间 zhījiān ; 差异 chāyì

    - Mâu thuẫn, không phù hợp hoặc không nhất quán, như giữa sự thực tế và những tuyên bố; sự khác biệt.

  • volume volume

    - 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 与 yǔ 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 相符 xiāngfú

    - Chất lượng sản phẩm khớp với quảng cáo.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 答案 dáàn 与 yǔ 老师 lǎoshī 的 de 解释 jiěshì 相符 xiāngfú

    - Câu trả lời này khớp với giải thích của giáo viên.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 跟 gēn 我们 wǒmen 条件 tiáojiàn 相符合 xiāngfúhé

    - Kế hoạch này phù hợp với điều kiện của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 符›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HODI (竹人木戈)
    • Bảng mã:U+7B26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao