契合 qìhé
volume volume

Từ hán việt: 【khế hợp】

Đọc nhanh: 契合 (khế hợp). Ý nghĩa là: phù hợp; khớp; khế hợp. Ví dụ : - 扮演屈原的那个演员,无论是表情还是服装都很契合屈原的身份。 người diễn viên vào vai Khuất Nguyên, từ cử chỉ đến trang phục đều rất khớp với thân phận Khuất Nguyên.

Ý Nghĩa của "契合" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

契合 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phù hợp; khớp; khế hợp

符合

Ví dụ:
  • volume volume

    - 扮演 bànyǎn 屈原 qūyuán 的 de 那个 nàgè 演员 yǎnyuán , 无论是 wúlùnshì 表情 biǎoqíng 还是 háishì 服装 fúzhuāng 都 dōu 很 hěn 契合 qìhé 屈原 qūyuán 的 de 身份 shēnfèn

    - người diễn viên vào vai Khuất Nguyên, từ cử chỉ đến trang phục đều rất khớp với thân phận Khuất Nguyên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 契合

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两 liǎng 十分 shífēn 契合 qìhé

    - Hai người họ cực hợp nhau.

  • volume volume

    - 扮演 bànyǎn 屈原 qūyuán 的 de 那个 nàgè 演员 yǎnyuán , 无论是 wúlùnshì 表情 biǎoqíng 还是 háishì 服装 fúzhuāng 都 dōu 很 hěn 契合 qìhé 屈原 qūyuán 的 de 身份 shēnfèn

    - người diễn viên vào vai Khuất Nguyên, từ cử chỉ đến trang phục đều rất khớp với thân phận Khuất Nguyên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 四个 sìgè 人 rén 在 zài 辩论赛 biànlùnsài 中 zhōng 配合默契 pèihémòqì , 终于 zhōngyú 赢得 yíngde 了 le 比赛 bǐsài

    - 4 người họ trong cuộc thi biện luận hợp tác kết hợp vô cùng ăn ý, cuối cùng đã chiến thắng cuộc thi.

  • volume volume

    - 不合时宜 bùhéshíyí

    - không hợp thời.

  • volume volume

    - 不合时宜 bùhéshíyí

    - không hợp thời; lỗi thời; trái mùa

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 以后 yǐhòu 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 凑合 còuhe 在 zài 一起 yìqǐ 练习 liànxí 唱歌 chànggē

    - sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 契›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiè , Xiè
    • Âm hán việt: Khiết , Khất , Khế , Tiết
    • Nét bút:一一一丨フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHK (手竹大)
    • Bảng mã:U+5951
    • Tần suất sử dụng:Cao