相得 xiāng dé
volume volume

Từ hán việt: 【tương đắc】

Đọc nhanh: 相得 (tương đắc). Ý nghĩa là: Lòng dạ hợp nhau., tương đắc.

Ý Nghĩa của "相得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

相得 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Lòng dạ hợp nhau.

✪ 2. tương đắc

契合、投机

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相得

  • volume volume

    - 他们 tāmen 装饰 zhuāngshì 得 dé 相当 xiāngdāng 时尚 shíshàng

    - Họ trang trí khá phong cách.

  • volume volume

    - 不见得 bújiànde , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 不见得 bújiànde

    - Chưa hẳn, tớ tin là chưa chắc chắn.

  • volume volume

    - 两队 liǎngduì 得分 défēn 相同 xiāngtóng , 比分 bǐfēn 拉平 lāpíng 了 le

    - Hai đội có tỷ số bằng nhau và tỷ số hòa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 长得 zhǎngde 很 hěn 相似 xiāngsì

    - Hai bọn họ trông rất giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 相信 xiāngxìn 自己 zìjǐ 能及 néngjí 得 dé 了 le 格 gé

    - Anh ấy tin rằng mình có thể đạt yêu cầu.

  • volume volume

    - 为了 wèile 这次 zhècì 难得 nánde 的 de 相聚 xiāngjù 干杯 gānbēi !

    - Vì dịp gặp gỡ quý báu này, cạn ly!

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 得 dé 相当 xiāngdāng 流利 liúlì

    - Anh ấy viết khá trôi chảy.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 总是 zǒngshì 互相配合 hùxiāngpèihé 得 dé 很 hěn 好 hǎo , 简直 jiǎnzhí 心有灵犀 xīnyǒulíngxī

    - Hai người họ lúc nào cũng phối hợp rất ăn ý, quả thật là tâm linh tương thông

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao