相国 xiāngguó
volume volume

Từ hán việt: 【tướng quốc】

Đọc nhanh: 相国 (tướng quốc). Ý nghĩa là: thủ tướng (ở Trung Quốc cổ đại).

Ý Nghĩa của "相国" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

相国 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thủ tướng (ở Trung Quốc cổ đại)

prime minister (in ancient China)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相国

  • volume volume

    - 伯乐 bólè 是 shì 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 有名 yǒumíng 的 de 相马 xiàngmǎ 专家 zhuānjiā

    - Bá Nhạc là một chuyên gia về tướng ngựa nổi tiếng ở Trung Quốc cổ đại.

  • volume volume

    - 两国要 liǎngguóyào 弘扬 hóngyáng 友好 yǒuhǎo , 互相帮助 hùxiāngbāngzhù

    - Hai nước cần phát triển quan hệ hữu nghị và giúp đỡ lẫn nhau

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 投敌 tóudí 叛国 pànguó , 所以 suǒyǐ 我要 wǒyào 与 yǔ 他 tā 恩断义绝 ēnduànyìjué , 从此 cóngcǐ 各 gè 不 bù 相认 xiāngrèn

    - Hắn đã đầu hàng kẻ thù và phản quốc, cho nên ta sẽ cùng hắn ân đoạn nghĩa tuyệt, từ nay vĩnh viễn không nhận lại

  • volume volume

    - 这 zhè 两 liǎng 国有 guóyǒu 相互 xiānghù 的 de 关系 guānxì

    - Hai nước này có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 相信 xiāngxìn 通过 tōngguò 学习 xuéxí , 你 nǐ 能 néng 掌握 zhǎngwò 博大精深 bódàjīngshēn 的 de 中国 zhōngguó 书法 shūfǎ

    - Tôi tin rằng thông qua học tập, bạn có thể nắm vững nghệ thuật thư pháp Trung Quốc.

  • volume volume

    - 国民经济 guómínjīngjì 各 gè 部门 bùmén 的 de 发展 fāzhǎn 必须 bìxū 互相 hùxiāng 协调 xiétiáo

    - Việc phát triển các ngành kinh tế quốc dân phải phối hợp nhịp nhàng.

  • volume volume

    - 您 nín 得 dé 相信 xiāngxìn , 有志者事竟成 yǒuzhìzhěshìjìngchéng 。 古人 gǔrén 告诫 gàojiè 说 shuō : 天国 tiānguó 是 shì 努力 nǔlì 进入 jìnrù 的 de

    - Bạn phải tin rằng, nơi nào có ý chí nơi đó có con đường. Người xưa truyền tụng: “ Thiên quốc phải nỗ lực mới vào được”.

  • volume volume

    - 习近平 xíjìnpíng 总书记 zǒngshūji 在 zài 人民大会堂 rénmíndàhuìtáng 会见 huìjiàn 英国首相 yīngguóshǒuxiāng

    - Tổng bí thư Tập Cận Bình tiếp đón thủ tướng Anh tại đại lễ đường nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao