直认不讳 zhí rèn bùhuì
volume volume

Từ hán việt: 【trực nhận bất huý】

Đọc nhanh: 直认不讳 (trực nhận bất huý). Ý nghĩa là: thẳng thắn; dứt khoát thừa nhận; không trốn tránh.

Ý Nghĩa của "直认不讳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直认不讳 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẳng thắn; dứt khoát thừa nhận; không trốn tránh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直认不讳

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉 dīng 着 zhe 不放 bùfàng

    - Luôn theo dõi không buông.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 失 shī 不了 bùliǎo 业 yè

    - Anh ấy không bao giờ thất nghiệp.

  • volume volume

    - 直言不讳 zhíyánbùhuì

    - nói thẳng không kiêng dè

  • volume volume

    - 直言不讳 zhíyánbùhuì

    - nói thẳng ra; nói toạc móng heo

  • volume volume

    - 他 tā 毫无保留 háowúbǎoliú 地 dì ( 直言不讳 zhíyánbùhuì 地 dì ) 述说 shùshuō 了 le 他 tā 在 zài 监狱 jiānyù 中 zhōng 的 de 事 shì

    - Anh ta đã trình bày một cách rõ ràng và không nói giấu diếm về những việc anh ta đã trải qua trong tù.

  • volume volume

    - 先皇 xiānhuáng 讳 huì 不可 bùkě 直呼 zhíhū

    - Tên cố hoàng đế không được gọi thẳng.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 认›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhận
    • Nét bút:丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVO (戈女人)
    • Bảng mã:U+8BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Huý
    • Nét bút:丶フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQS (戈女手尸)
    • Bảng mã:U+8BB3
    • Tần suất sử dụng:Cao