直溜 zhí liu
volume volume

Từ hán việt: 【trực lựu】

Đọc nhanh: 直溜 (trực lựu). Ý nghĩa là: thẳng tắp; thẳng đứng; thẳng. Ví dụ : - 你看这颗小树,长得多直溜儿。 anh xem cái cây con này, mọc rất thẳng.

Ý Nghĩa của "直溜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直溜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẳng tắp; thẳng đứng; thẳng

(直溜儿) 形容笔直

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 这颗 zhèkē 小树 xiǎoshù , 长得 zhǎngde 多 duō 直溜 zhíliū 儿 ér

    - anh xem cái cây con này, mọc rất thẳng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直溜

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉 dīng 着 zhe 不放 bùfàng

    - Luôn theo dõi không buông.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 走 zǒu , 不 bù 拐弯 guǎiwān

    - Đi thẳng, không rẽ ngoặt.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 这么 zhème 斤斤计较 jīnjīnjìjiào , 多 duō 累人 lèirén !

    - Vẫn luôn tính toán chi li như vậy, thật mệt mỏi!

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 循规蹈矩 xúnguīdǎojǔ

    - Luôn tuân theo các quy tắc.

  • volume volume

    - 眼睛 yǎnjing 滴溜溜 dīliūliū 地直 dìzhí 打转 dǎzhuǎn

    - mắt hau háu đảo đi đảo lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 这颗 zhèkē 小树 xiǎoshù , 长得 zhǎngde 多 duō 直溜 zhíliū 儿 ér

    - anh xem cái cây con này, mọc rất thẳng.

  • volume volume

    - 直溜溜 zhíliūliū 的 de 大马路 dàmǎlù

    - con đường thẳng tắp.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 等到 děngdào 他 tā 回来 huílai 为止 wéizhǐ

    - Luôn chờ đợi cho đến khi anh ấy quay về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao