直截 zhíjié
volume volume

Từ hán việt: 【trực tiệt】

Đọc nhanh: 直截 (trực tiệt). Ý nghĩa là: gọn gàng; dứt khoát; không dây dưa. Ví dụ : - 有意见,就直截了当地说出来,不要绕弯子。 có ý kiến gì thì cứ nói thẳng ra, đừng vòng vo.. - 别跟我兜圈子,有话直截了当地说吧。 đừng vòng vo với tôi, có gì cứ nói thẳng ra đi.. - 你直截了当地说吧,不要跟我捉迷藏了。 anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.

Ý Nghĩa của "直截" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. gọn gàng; dứt khoát; không dây dưa

直截了当也作直捷

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn , 就 jiù 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地说 dìshuō 出来 chūlái , 不要 búyào 绕弯子 ràowānzi

    - có ý kiến gì thì cứ nói thẳng ra, đừng vòng vo.

  • volume volume

    - 别跟我 biégēnwǒ 兜圈子 dōuquānzi , 有话 yǒuhuà 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba

    - đừng vòng vo với tôi, có gì cứ nói thẳng ra đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba , 不要 búyào 跟 gēn 我 wǒ 捉迷藏 zhuōmícáng 了 le

    - anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.

  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地说 dìshuō , 别 bié 扭扭捏捏 niǔniǔnieniē 的 de

    - có điều gì thì cứ nói thẳng ra, đừng có ngại.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直截

  • volume volume

    - 你 nǐ 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba , 不要 búyào 跟 gēn 我 wǒ 捉迷藏 zhuōmícáng 了 le

    - anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 这么 zhème 斤斤计较 jīnjīnjìjiào , 多 duō 累人 lèirén !

    - Vẫn luôn tính toán chi li như vậy, thật mệt mỏi!

  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地说 dìshuō , 别 bié 扭扭捏捏 niǔniǔnieniē 的 de

    - có điều gì thì cứ nói thẳng ra, đừng có ngại.

  • volume volume

    - 别跟我 biégēnwǒ 兜圈子 dōuquānzi , 有话 yǒuhuà 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba

    - đừng vòng vo với tôi, có gì cứ nói thẳng ra đi.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 往南 wǎngnán 走 zǒu 就 jiù 到 dào 学校 xuéxiào 了 le

    - Đi thẳng về phía nam và bạn sẽ đến trường.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 呆 dāi 在 zài 室内 shìnèi

    - Cô ấy ở trong nhà cả ngày.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 等到 děngdào 他 tā 回来 huílai 为止 wéizhǐ

    - Luôn chờ đợi cho đến khi anh ấy quay về.

  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn , 就 jiù 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地说 dìshuō 出来 chūlái , 不要 búyào 绕弯子 ràowānzi

    - có ý kiến gì thì cứ nói thẳng ra, đừng vòng vo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 截›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+10 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Tiệt
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIOG (十戈人土)
    • Bảng mã:U+622A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao