目前 mùqián
volume volume

Từ hán việt: 【mục tiền】

Đọc nhanh: 目前 (mục tiền). Ý nghĩa là: hiện nay; trước mắt; hiện tại. Ví dụ : - 我目前没有新计划。 Tôi hiện tại không có kế hoạch mới.. - 目前项目进展顺利。 Dự án hiện tại tiến triển thuận lợi.. - 目前经济形势良好。 Tình hình kinh tế trước mắt rất tốt.

Ý Nghĩa của "目前" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 5 TOCFL 3

目前 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiện nay; trước mắt; hiện tại

当前;现在

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 目前 mùqián 没有 méiyǒu 新 xīn 计划 jìhuà

    - Tôi hiện tại không có kế hoạch mới.

  • volume volume

    - 目前 mùqián 项目 xiàngmù 进展 jìnzhǎn 顺利 shùnlì

    - Dự án hiện tại tiến triển thuận lợi.

  • volume volume

    - 目前 mùqián 经济 jīngjì 形势 xíngshì 良好 liánghǎo

    - Tình hình kinh tế trước mắt rất tốt.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 目前

✪ 1. 到 + 目前 + 为止

tính đến nay/ cho đến nay

Ví dụ:
  • volume

    - 到 dào 目前为止 mùqiánwéizhǐ , 他 tā 的 de 表现 biǎoxiàn 很 hěn 好 hǎo

    - Cho đến nay anh ấy biểu hiện rất tốt

  • volume

    - 到 dào 目前为止 mùqiánwéizhǐ , 他结 tājié 了 le 两次 liǎngcì 婚 hūn

    - Tính đến nay, anh ấy kết hôn hai lần rồi.

✪ 2. 目前 + 的 + Danh từ

"目前" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 目前 mùqián 的 de 市场需求 shìchǎngxūqiú 很大 hěndà

    - Nhu cầu thị trường hiện nay là rất lớn.

  • volume

    - 目前 mùqián 的 de 计划 jìhuà 在 zài 实施 shíshī 中 zhōng

    - Các kế hoạch hiện tại đang thực hiện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 目前

  • volume volume

    - 你 nǐ 目前 mùqián 拥有 yōngyǒu 一套 yītào 百科全书 bǎikēquánshū 吗 ma ?

    - Bạn hiện đang sở hữu một bộ bách khoa toàn thư?

  • volume volume

    - 全书 quánshū 分订 fēndìng 五册 wǔcè , 除 chú 分册 fēncè 目录 mùlù 外 wài , 第一册 dìyīcè 前面 qiánmiàn 还有 háiyǒu 全书 quánshū 总目 zǒngmù

    - cả bộ sách chia làm năm cuốn, trừ mục lục của mỗi cuốn, ở đầu mỗi cuốn còn có mục lục chung của cả bộ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 本 běn 应该 yīnggāi 两 liǎng 小时 xiǎoshí 前 qián 送交 sòngjiāo 一个 yígè 目击 mùjī 证人 zhèngrén

    - Họ được cho là đã đưa ra một nhân chứng hai giờ trước.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 销售量 xiāoshòuliàng 大幅度 dàfúdù 下降 xiàjiàng , 目前 mùqián 已跌 yǐdiē 至 zhì 谷底 gǔdǐ

    - lượng tiêu thụ hàng hoá đang giảm mạnh, trước mắt đã hạ đến mức thấp nhất.

  • volume volume

    - 到 dào 目前为止 mùqiánwéizhǐ 他们 tāmen 只 zhǐ 知道 zhīdào 他 tā 跛脚 bǒjiǎo

    - Tất cả những gì họ nhận được cho đến nay là anh ta đi khập khiễng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 目光 mùguāng 注视 zhùshì 着 zhe 前方 qiánfāng

    - ánh mắt của hắn nhìn chăm chú về phía trước.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 目前 mùqián 处于 chǔyú 困难 kùnnán 状态 zhuàngtài

    - Hiện tại công ty đang trong tình trạng khó khăn.

  • - 乘客 chéngkè 需要 xūyào 提前 tíqián 告知 gàozhī 最终 zuìzhōng 目的地 mùdìdì

    - Hành khách cần thông báo trước về điểm đến cuối cùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa