目光如炬 mùguāngrújù
volume volume

Từ hán việt: 【mục quang như cự】

Đọc nhanh: 目光如炬 (mục quang như cự). Ý nghĩa là: mắt sáng như đuốc; kiến thức sâu rộng; kiến thức uyên bác.

Ý Nghĩa của "目光如炬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

目光如炬 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắt sáng như đuốc; kiến thức sâu rộng; kiến thức uyên bác

眼光像火炬那样亮,形容见识远大

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 目光如炬

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鞋子 xiézi 擦 cā 得 dé 光亮 guāngliàng 如新 rúxīn

    - Giày của anh ấy lau sáng sủa như mới.

  • volume volume

    - 光焰 guāngyàn 耀目 yàomù

    - hào quang chói mắt

  • volume volume

    - 他 tā 回避 huíbì 了 le 我 wǒ 的 de 目光 mùguāng

    - Anh ấy đã tránh ánh mắt của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 闪 shǎn 着 zhe 慈祥 cíxiáng 的 de 目光 mùguāng

    - Có một cái nhìn hiền hậu trong mắt anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 目光 mùguāng 注视 zhùshì 着 zhe 前方 qiánfāng

    - ánh mắt của hắn nhìn chăm chú về phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 笑容 xiàoróng 犹如 yóurú 阳光 yángguāng

    - Nụ cười của anh ấy như ánh mặt trời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 我 wǒ 投去 tóuqù 了 le 同情 tóngqíng 的 de 目光 mùguāng

    - Họ nhìn tôi bằng ánh mặt thương hại.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 专注 zhuānzhù 的 de 目光 mùguāng 看着 kànzhe 书 shū

    - Anh ấy nhìn cuốn sách với ánh mắt tập trung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự
    • Nét bút:丶ノノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSS (火尸尸)
    • Bảng mã:U+70AC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao