盖完 gài wán
volume volume

Từ hán việt: 【cái hoàn】

Đọc nhanh: 盖完 (cái hoàn). Ý nghĩa là: tách trà có nắp; có công dụng giống ấm pha trà.

Ý Nghĩa của "盖完" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盖完 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tách trà có nắp; có công dụng giống ấm pha trà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盖完

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 马桶 mǎtǒng 的 de 盖子 gàizi 要关 yàoguān 好 hǎo

    - Nắp bồn cầu cần được đóng kỹ.

  • volume volume

    - 真相 zhēnxiàng 被 bèi 假象 jiǎxiàng 完全 wánquán 掩盖 yǎngài 了 le

    - Sự thật hoàn toàn bị ảo giác che phủ.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 多累 duōlèi , 反正 fǎnzhèng 得 dé 做 zuò 完 wán

    - Dù có mệt đến mấy thì cũng phải hoàn thành nó.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 已 yǐ 完成 wánchéng , 请 qǐng 确认 quèrèn

    - Các mục dưới đây đã được hoàn thành, vui lòng xác nhận.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 盖章 gàizhāng 来 lái 完成 wánchéng 申请 shēnqǐng

    - Anh ấy cần đóng dấu để hoàn tất thủ tục.

  • volume volume

    - 上 shàng 完药 wányào 后 hòu 感觉 gǎnjué 好多 hǎoduō 了 le

    - Sau khi bôi thuốc cảm thấy đỡ hơn nhiều rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao