盐汗 yán hàn
volume volume

Từ hán việt: 【diêm hãn】

Đọc nhanh: 盐汗 (diêm hãn). Ý nghĩa là: hồ chứa nước làm muối。生產食鹽的咸水湖。.

Ý Nghĩa của "盐汗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盐汗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hồ chứa nước làm muối。生產食鹽的咸水湖。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盐汗

  • volume volume

    - 他 tā 汗流浃背 hànliújiābèi

    - Anh ấy đổ mồ hôi tràn đầy lưng.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手挥 shǒuhuī 汗水 hànshuǐ

    - Anh ấy dùng tay lau mồ hôi.

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • volume volume

    - 他 tā 曾经 céngjīng 为 wèi 国家 guójiā 立下 lìxià 汗马功劳 hànmǎgōngláo

    - ông đã có nhiều đóng góp cho đất nước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 几滴 jǐdī 汗水 hànshuǐ

    - Trên mặt anh ấy có mấy giọt mồ hôi.

  • volume volume

    - 他 tā 满头大汗 mǎntóudàhán , 摘下 zhāixià 草帽 cǎomào 不停 bùtíng 地 dì 呼扇 hūshàn

    - người anh ấy đầy mồ hôi, bỏ mũ ra quạt lấy quạt để.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 撮 cuō 了 le 一 yī 撮 cuō 盐 yán

    - Anh ấy dùng ngón tay nhón lấy một chút muối.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 过 guò 许多 xǔduō 战役 zhànyì , 立下 lìxià 了 le 汗马功劳 hànmǎgōngláo , 但 dàn 他 tā 仍然 réngrán 很 hěn 谦虚 qiānxū

    - ông đã tham gia nhiều trận chiến và có nhiều cống hiến to lớn nhưng ông ấy vẫn rất khiêm tốn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàn , Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMJ (水一十)
    • Bảng mã:U+6C57
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao