察尔汗盐湖 chá ěr hàn yánhú
volume volume

Từ hán việt: 【sát nhĩ hãn diêm hồ】

Đọc nhanh: 察尔汗盐湖 (sát nhĩ hãn diêm hồ). Ý nghĩa là: Hồ muối Qarhan ở tây Thanh Hải.

Ý Nghĩa của "察尔汗盐湖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

察尔汗盐湖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hồ muối Qarhan ở tây Thanh Hải

Qarhan Salt Lake in west Qinghai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 察尔汗盐湖

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 给 gěi 安吉尔 ānjíěr 那枚 nàméi 是 shì

    - Nhưng người tôi tặng Angel là

  • volume

    - 不过 bùguò 你 nǐ 得 dé 诺贝尔奖 nuòbèiěrjiǎng 的 de 那天 nàtiān

    - Nhưng ngày bạn giành được giải thưởng nobel

  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 的 de 一瓶 yīpíng 波尔多 bōěrduō 酒 jiǔ

    - Chai rượu Bordeaux đẹp.

  • volume volume

    - 张家口 zhāngjiākǒu 是 shì 旧 jiù 察哈尔省 cháhāěrshěng 省会 shěnghuì

    - Trương Gia Khẩu trước đây là tỉnh lị của tỉnh Sát Cáp Nhĩ.

  • volume volume

    - 盐湖城 yánhúchéng 有 yǒu 全世界 quánshìjiè 最大 zuìdà 的 de 家族 jiāzú 历史 lìshǐ 图书馆 túshūguǎn

    - Thành phố Salt Lake có thư viện lịch sử gia đình lớn nhất trên thế giới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 说 shuō 类似 lèisì 盐湖城 yánhúchéng 的 de 地方 dìfāng 吗 ma

    - Bạn có nghĩa là giống như Thành phố Salt Lake?

  • volume volume

    - 有 yǒu 在 zài 普若佛 pǔruòfú 或 huò 盐湖城 yánhúchéng 附近 fùjìn 的 de 吗 ma

    - Có bất kỳ nơi nào trong khu vực Thành phố Provo hoặc Thành phố Salt Lake không?

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 察›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JBOF (十月人火)
    • Bảng mã:U+5BDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàn , Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMJ (水一十)
    • Bảng mã:U+6C57
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 湖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJRB (水十口月)
    • Bảng mã:U+6E56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao