盈缺 yíng quē
volume volume

Từ hán việt: 【doanh khuyết】

Đọc nhanh: 盈缺 (doanh khuyết). Ý nghĩa là: vơi đầy.

Ý Nghĩa của "盈缺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. vơi đầy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盈缺

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 受伤 shòushāng 严重 yánzhòng 大量 dàliàng 软组织 ruǎnzǔzhī 缺损 quēsǔn

    - Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 资源 zīyuán 严重 yánzhòng 缺乏 quēfá

    - Họ thiếu tài nguyên nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 缺乏 quēfá 共同语言 gòngtóngyǔyán , 难以 nányǐ 长期 chángqī 在 zài 一起 yìqǐ 生活 shēnghuó

    - hai người này thiếu tiếng nói chung, khó mà sống với nhau lâu dài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 缺少 quēshǎo 共同 gòngtóng 的 de 语言 yǔyán

    - Giữa bọn họ thiếu tiếng nói chung.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 生意 shēngyì 每年 měinián 都 dōu 有 yǒu 盈利 yínglì

    - Kinh doanh của họ mỗi năm đều có lãi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 缺吃少穿 quēchīshǎochuān 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống cuộc sống thiếu ăn thiếu mặc.

  • volume volume

    - 他 tā 克服 kèfú 了 le 自己 zìjǐ 的 de 缺点 quēdiǎn

    - Anh ấy đã khắc phục khuyết điểm.

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 有 yǒu 缺点 quēdiǎn , 哪能 nǎnéng 十全 shíquán 呢 ne

    - người ta ai cũng có khuyết điểm, ai có thể hoàn hảo?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+4 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Doanh
    • Nét bút:フノフ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NSBT (弓尸月廿)
    • Bảng mã:U+76C8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+4 nét)
    • Pinyin: Quē
    • Âm hán việt: Khuyết
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUDK (人山木大)
    • Bảng mã:U+7F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao