原始人 yuánshǐ rén
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên thủy nhân】

Đọc nhanh: 原始人 (nguyên thủy nhân). Ý nghĩa là: người nguyên thuỷ. Ví dụ : - 这些骨针和骨镞,是原始人力求征服自然的有力见证 Những chiếc kim xương và đầu mũi tên bằng xương này là nhân chứng hùng hồn về nỗ lực chinh phục thiên nhiên của con người nguyên thủy. - 原始人,未开化的人被其他民族或群体视为拥有原始文化的人 Người nguyên thủy, người chưa phát triển được xem là những người có văn hóa nguyên thủy bởi các dân tộc hoặc nhóm khác.. - 原始人用尖石块和兽骨为自己制作原始的工具。 Người nguyên thủy sử dụng đá nhọn và xương động vật để chế tạo công cụ nguyên thủy cho chính mình.

Ý Nghĩa của "原始人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原始人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người nguyên thuỷ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 骨针 gǔzhēn 和 hé 骨 gǔ 镞 zú , 是 shì 原始人 yuánshǐrén 力求 lìqiú 征服 zhēngfú 自然 zìrán 的 de 有力 yǒulì 见证 jiànzhèng

    - Những chiếc kim xương và đầu mũi tên bằng xương này là nhân chứng hùng hồn về nỗ lực chinh phục thiên nhiên của con người nguyên thủy

  • volume volume

    - 原始人 yuánshǐrén , 未开化 wèikāihuà 的 de 人 rén 被 bèi 其他 qítā 民族 mínzú 或 huò 群体 qúntǐ 视为 shìwéi 拥有 yōngyǒu 原始 yuánshǐ 文化 wénhuà 的 de 人 rén

    - Người nguyên thủy, người chưa phát triển được xem là những người có văn hóa nguyên thủy bởi các dân tộc hoặc nhóm khác.

  • volume volume

    - 原始人 yuánshǐrén 用尖 yòngjiān 石块 shíkuài 和 hé 兽骨 shòugǔ 为 wèi 自己 zìjǐ 制作 zhìzuò 原始 yuánshǐ 的 de 工具 gōngjù

    - Người nguyên thủy sử dụng đá nhọn và xương động vật để chế tạo công cụ nguyên thủy cho chính mình.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原始人

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 宾州 bīnzhōu 的 de 创始人 chuàngshǐrén

    - Tại sao người sáng lập Pennsylvania lại

  • volume volume

    - 原始人 yuánshǐrén , 未开化 wèikāihuà 的 de 人 rén 被 bèi 其他 qítā 民族 mínzú 或 huò 群体 qúntǐ 视为 shìwéi 拥有 yōngyǒu 原始 yuánshǐ 文化 wénhuà 的 de 人 rén

    - Người nguyên thủy, người chưa phát triển được xem là những người có văn hóa nguyên thủy bởi các dân tộc hoặc nhóm khác.

  • volume volume

    - 信条 xìntiáo 个人 gèrén 、 群体 qúntǐ 或 huò 一 yī 机构 jīgòu 的 de 信条 xìntiáo 或 huò 原则 yuánzé 的 de 总和 zǒnghé

    - Tổng hợp các nguyên tắc hoặc nguyên lý của cá nhân, nhóm hoặc một tổ chức.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 因讲 yīnjiǎng 人情 rénqíng 而 ér 违反原则 wéifǎnyuánzé

    - Không thể vì tình cảm riêng mà vi phạm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 原始社会 yuánshǐshèhuì 的 de 人用 rényòng 粗糙 cūcāo 的 de 石器 shíqì 猎取 lièqǔ 野兽 yěshòu

    - người nguyên thuỷ dùng dụng cụ thô sơ bằng đá để săn bắt thú rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 公司 gōngsī 的 de 创始人 chuàngshǐrén 之一 zhīyī

    - Ông ấy là một trong những người sáng lập công ty.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 骨针 gǔzhēn 和 hé 骨 gǔ 镞 zú , 是 shì 原始人 yuánshǐrén 力求 lìqiú 征服 zhēngfú 自然 zìrán 的 de 有力 yǒulì 见证 jiànzhèng

    - Những chiếc kim xương và đầu mũi tên bằng xương này là nhân chứng hùng hồn về nỗ lực chinh phục thiên nhiên của con người nguyên thủy

  • volume volume

    - 原始人 yuánshǐrén 用尖 yòngjiān 石块 shíkuài 和 hé 兽骨 shòugǔ 为 wèi 自己 zìjǐ 制作 zhìzuò 原始 yuánshǐ 的 de 工具 gōngjù

    - Người nguyên thủy sử dụng đá nhọn và xương động vật để chế tạo công cụ nguyên thủy cho chính mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao