盆腔 pénqiāng
volume volume

Từ hán việt: 【bồn khang】

Đọc nhanh: 盆腔 (bồn khang). Ý nghĩa là: hố chậu; khoang chậu (y).

Ý Nghĩa của "盆腔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盆腔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hố chậu; khoang chậu (y)

骨盆内部的空腔膀胱和尿道等泌尿器官都在盆腔内女子的子宫、卵巢等也在盆腔内

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盆腔

  • volume volume

    - 他 tā 拉 lā 胡琴 húqin 没有 méiyǒu 花招 huāzhāo , 托腔 tuōqiāng 托得 tuōdé 极严 jíyán

    - anh ấy kéo đàn nhị không hay, làm cho nhạc đệm rất dở.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 骨盆 gǔpén 受伤 shòushāng

    - Xương chậu của anh ấy bị thương.

  • volume volume

    - 鸡有 jīyǒu 两个 liǎnggè 胸腔 xiōngqiāng

    - Con gà có hai khoang ngực.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 有点 yǒudiǎn 娘娘腔 niángniangqiāng

    - Anh ấy nói chuyện hơi dẹo.

  • volume volume

    - 他 tā 表情 biǎoqíng 略带 lüèdài 娘娘腔 niángniangqiāng

    - Biểu cảm của anh ấy hơi ẻo lả.

  • volume volume

    - 他 tā 看见 kànjiàn 没有 méiyǒu 人 rén 帮腔 bāngqiāng , 也 yě 就 jiù 不再 bùzài 坚持 jiānchí 了 le

    - thấy chẳng ai ủng hộ mình cả, hắn cũng không kiên quyết nữa

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 唱腔 chàngqiāng 很 hěn 有 yǒu 韵味 yùnwèi

    - giọng hát của anh ấy rất thi vị.

  • volume volume

    - 他 tā 购买 gòumǎi 了 le 几个 jǐgè 腔 qiāng 的 de 牛 niú

    - Anh ấy đã mua vài con bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+4 nét)
    • Pinyin: Pén
    • Âm hán việt: Bồn
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CSHT (金尸竹廿)
    • Bảng mã:U+76C6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khang , Khoang , Soang , Xoang
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BJCM (月十金一)
    • Bảng mã:U+8154
    • Tần suất sử dụng:Cao