盆塘 pén táng
volume volume

Từ hán việt: 【bồn đường】

Đọc nhanh: 盆塘 (bồn đường). Ý nghĩa là: buồng tắm.

Ý Nghĩa của "盆塘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盆塘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồng tắm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盆塘

  • volume volume

    - 鱼塘 yútáng

    - ao cá

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 种子 zhǒngzi 放进 fàngjìn 花盆里 huāpénlǐ

    - Anh ấy bỏ hạt giống vào chậu hoa.

  • volume volume

    - 南式 nánshì 盆桶 péntǒng

    - chậu kiểu miền nam.

  • volume volume

    - 倾盆大雨 qīngpéndàyǔ

    - mưa to như trút nước.

  • volume volume

    - 他 tā 遇上 yùshàng 一场 yīchǎng 倾盆大雨 qīngpéndàyǔ

    - Anh ấy đã bị mắc kẹt trong một trận mưa như trút nước.

  • volume volume

    - 她 tā 看也不看 kànyěbùkàn 他 tā 一眼 yīyǎn , 便用 biànyòng 托盘 tuōpán 托 tuō 了 le 一盆 yīpén 饭菜 fàncài , 走 zǒu 到 dào 前面 qiánmiàn 房间 fángjiān 里 lǐ 去 qù

    - Không thèm nhìn anh, cô tiện bưng bát thức ăn lên khay, đi về phòng trước.

  • volume volume

    - 嘡 tāng 啷 lāng 一声 yīshēng , 脸盆 liǎnpén 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - xoảng một tiếng, chậu rửa mặt đã rơi xuống đất.

  • volume volume

    - 塘里 tánglǐ 的 de 鱼 yú 可以 kěyǐ 随时 suíshí 捞取 lāoqǔ

    - cá ở trong hồ có thể vớt bất cứ lúc nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GILR (土戈中口)
    • Bảng mã:U+5858
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+4 nét)
    • Pinyin: Pén
    • Âm hán việt: Bồn
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CSHT (金尸竹廿)
    • Bảng mã:U+76C6
    • Tần suất sử dụng:Cao