洪陶 hóng táo
volume volume

Từ hán việt: 【hồng đào】

Đọc nhanh: 洪陶 (hồng đào). Ý nghĩa là: hồng đào.

Ý Nghĩa của "洪陶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洪陶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hồng đào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洪陶

  • volume volume

    - 其乐陶陶 qílètáotáo

    - vui sướng; vui vẻ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 陶醉 táozuì 在 zài 胜利 shènglì 的 de 喜悦 xǐyuè 中 zhōng

    - Họ say mê trong niềm vui chiến thắng.

  • volume volume

    - 他 tā 陶醉 táozuì 在 zài 音乐 yīnyuè 中 zhōng

    - Anh ấy chìm đắm trong âm nhạc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 微笑 wēixiào 让 ràng 我 wǒ 陶醉 táozuì

    - Nụ cười của em làm anh say đắm.

  • volume volume

    - 革命 gémìng 的 de 洪炉 hónglú

    - lò lửa cách mạng

  • volume volume

    - 修筑 xiūzhù 堤堰 dīyàn , 疏浚 shūjùn 河道 hédào , 防洪 fánghóng 防涝 fánglào

    - tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.

  • volume volume

    - 兵马俑 bīngmǎyǒng 中 zhōng 的 de 陶俑 táoyǒng 非常 fēicháng 有名 yǒumíng

    - Các tượng gốm trong quân đội đất nung rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 陶醉 táozuì 在 zài 读书 dúshū 的 de 乐趣 lèqù 中 zhōng

    - Anh ấy chìm đắm trong niềm vui đọc sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ETC (水廿金)
    • Bảng mã:U+6D2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Dào , Táo , Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Giao , Đào
    • Nét bút:フ丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLPOU (弓中心人山)
    • Bảng mã:U+9676
    • Tần suất sử dụng:Cao