皮活门 pí huómén
volume volume

Từ hán việt: 【bì hoạt môn】

Đọc nhanh: 皮活门 (bì hoạt môn). Ý nghĩa là: Van bằng da thuộc.

Ý Nghĩa của "皮活门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皮活门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Van bằng da thuộc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皮活门

  • volume volume

    - 一 yī 樘 táng 玻璃门 bōlímén

    - một bộ cửa kính

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 炼钢 liàngāng 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 摸 mō 着 zhe 门点 méndiǎn 个儿 gèér 了 le

    - Việc luyện thép, tôi đã nắm được phương pháp rồi.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 门牙 ményá 活动 huódòng 了 le

    - răng cửa lung lay rồi.

  • volume volume

    - 独门儿 dúménér 绝活 juéhuó

    - nghề gia truyền.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 开 kāi 两个 liǎnggè 门 mén 进出 jìnchū 活便 huóbiàn 一点 yìdiǎn

    - mở hai cửa ra vào tiện hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao