皮开肉绽 píkāiròuzhàn
volume volume

Từ hán việt: 【bì khai nhục trán】

Đọc nhanh: 皮开肉绽 (bì khai nhục trán). Ý nghĩa là: da thịt bị xé nát vì trừng phạt thân thể (thành ngữ), nát da lòi xương.

Ý Nghĩa của "皮开肉绽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皮开肉绽 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. da thịt bị xé nát vì trừng phạt thân thể (thành ngữ)

flesh lacerated from corporal punishment (idiom)

✪ 2. nát da lòi xương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皮开肉绽

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 帮 bāng 你 nǐ 买 mǎi 皮蛋 pídàn 和 hé 瘦肉粥 shòuròuzhōu 吧 ba

    - Để tối giúp bạn đi mua trứng vịt bắc thảo và cháo thịt nạc cho.

  • volume volume

    - 花朵 huāduǒ 舒瓣 shūbàn 绽放 zhànfàng 开来 kāilái

    - Bông hoa duỗi cánh nở rộ.

  • volume volume

    - 受伤 shòushāng 的 de 地方 dìfāng , 肌肉 jīròu 开始 kāishǐ 腐烂 fǔlàn

    - nơi bị thương, thịt đã bị thối rữa.

  • volume volume

    - 他 tā 皮笑肉不笑 píxiàoròubùxiào 地 dì 和 hé 我 wǒ 打 dǎ 了 le 招呼 zhāohu

    - Anh ấy với tôi đã cười mỉm nhưng không phải cười toàn thân và chào hỏi.

  • volume volume

    - 戴着 dàizhe 皮护 píhù 手套 shǒutào 的 de 摩托车 mótuōchē 手们 shǒumen 正在 zhèngzài 等待 děngdài 比赛 bǐsài 开始 kāishǐ

    - Những tay lái xe máy đang đeo găng tay da đang chờ đợi cuộc đua bắt đầu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手 shǒu 因为 yīnwèi 干燥 gānzào 开始 kāishǐ 脱皮 tuōpí 了 le

    - Tay của tôi bắt đầu bong tróc vì khô.

  • volume volume

    - 右手掌 yòushǒuzhǎng 肌肉 jīròu 有 yǒu 皮下 píxià 出血 chūxuè 现象 xiànxiàng

    - Xuất huyết dưới da đến cơ ức đòn chũm bên phải.

  • volume volume

    - 我 wǒ 开始 kāishǐ 喝带 hēdài 果肉 guǒròu 的 de 橘子汁 júzizhī 了 le

    - Tôi bắt đầu uống nước cam có bã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhàn
    • Âm hán việt: Trán
    • Nét bút:フフ一丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJMO (女一十一人)
    • Bảng mã:U+7EFD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao