盐碱湿地 yán jiǎn shīdì
volume volume

Từ hán việt: 【diêm kiềm thấp địa】

Đọc nhanh: 盐碱湿地 (diêm kiềm thấp địa). Ý nghĩa là: đầm lầy muối.

Ý Nghĩa của "盐碱湿地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盐碱湿地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầm lầy muối

a saltmarsh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盐碱湿地

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 生长 shēngzhǎng 在 zài 湿润 shīrùn 的 de 地方 dìfāng

    - wùlā mọc ở những nơi ẩm ướt.

  • volume volume

    - 虾 xiā 喜欢 xǐhuan 潮湿 cháoshī 的 de 地方 dìfāng

    - Con nhái thích nơi ẩm ướt.

  • volume volume

    - 盆地 péndì 气候 qìhòu 湿润 shīrùn

    - Khí hậu vùng trũng ẩm ướt.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 渐渐 jiànjiàn 沁湿 qìnshī 了 le 地面 dìmiàn

    - Nước mưa dần dần thấm ướt mặt đất.

  • volume volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 地板 dìbǎn 容易 róngyì 滑倒 huádǎo

    - Sàn nhà ẩm ướt dễ bị trượt ngã.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地践 dìjiàn 在 zài 湿地 shīdì 上 shàng

    - Anh ấy cẩn thận giẫm lên khu đất ẩm.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 草 cǎo 都 dōu 不长 bùzhǎng 的 de 盐碱地 yánjiǎndì , 今天 jīntiān 能收 néngshōu 这么 zhème 多 duō 粮食 liángshí , 的确 díquè 难能可贵 nánnéngkěguì

    - đất phèn trước đây cỏ cũng không mọc được, mà hôm nay thu hoạch được nhiều lương thực như thế này thì thật là điều đáng quý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 说 shuō 类似 lèisì 盐湖城 yánhúchéng 的 de 地方 dìfāng 吗 ma

    - Bạn có nghĩa là giống như Thành phố Salt Lake?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Xián
    • Âm hán việt: Dảm , Giảm , Kiềm , Kiểm , Thiêm
    • Nét bút:一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRIHR (一口戈竹口)
    • Bảng mã:U+78B1
    • Tần suất sử dụng:Cao