皎厉 jiǎo lì
volume volume

Từ hán việt: 【kiểu lệ】

Đọc nhanh: 皎厉 (kiểu lệ). Ý nghĩa là: hãnh diện.

Ý Nghĩa của "皎厉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皎厉 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hãnh diện

proud

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皎厉

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 鼻塞 bísāi 得 dé 厉害 lìhai

    - Anh ấy bị cảm, mũi nghẹt nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 打 dǎ 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Anh ấy đánh rất lợi hại.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 严厉 yánlì 的 de 处罚 chǔfá

    - Anh ấy nhận hình phạt nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 烧 shāo 得 dé 厉害 lìhai

    - Hiện giờ anh ấy sốt rất cao.

  • volume volume

    - 风浪 fēnglàng 大 dà , 船 chuán 颠簸 diānbǒ 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 很 hěn 厉害 lìhai 的 de 打手 dǎshǒu

    - Anh ấy là một tay đánh cừ khôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 发高烧 fāgāoshāo , 咳得 kédé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Anh ấy đang bị sốt cao, ho rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 新 xīn 拍摄 pāishè 的 de 电影 diànyǐng 确实 quèshí 受到 shòudào 评论家 pínglùnjiā 严厉 yánlì 的 de 批评 pīpíng

    - Bộ phim mới mà anh ấy đã quay thực sự bị các nhà phê bình chỉ trích nghiêm khắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+3 nét)
    • Pinyin: Lài , Lì
    • Âm hán việt: Lại , Lệ
    • Nét bút:一ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMS (一一尸)
    • Bảng mã:U+5389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo
    • Âm hán việt: Hiệu , Hạo , Kiểu
    • Nét bút:ノ丨フ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAYCK (竹日卜金大)
    • Bảng mã:U+768E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình