皇鹇 huáng xián
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng nhàn】

Đọc nhanh: 皇鹇 (hoàng nhàn). Ý nghĩa là: Gà lôi lam mào đen.

Ý Nghĩa của "皇鹇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皇鹇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gà lôi lam mào đen

未列入国家重点保护动物名录。鸟纲、鸡形目、雉科、鹇属。中型附禽。雄鸟的体长为75厘米,雌鸟体长为66厘米。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皇鹇

  • volume volume

    - 凡 fán 希望 xīwàng 受到 shòudào 皇帝 huángdì 恩宠 ēnchǒng 的 de 人 rén 都 dōu 要 yào 拜倒 bàidǎo 在 zài 他 tā 面前 miànqián

    - Mọi người mong muốn được sự ân sủng của hoàng đế đều phải quỳ gối trước mặt người ấy.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 英国皇家海军 yīngguóhuángjiāhǎijūn 天马 tiānmǎ 号 hào 的 de 饰 shì 纹 wén

    - Đó là đỉnh của HMS Pegasus.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 宫殿 gōngdiàn 看起来 kànqǐlai 很皇 hěnhuáng

    - Cung điện cổ xưa trông rất vĩ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 呈 chéng 上 shàng 了 le 一道 yīdào 疏 shū

    - Ông ấy dâng lên Hoàng Đế một bản sớ.

  • volume volume

    - 先皇 xiānhuáng 讳 huì 不可 bùkě 直呼 zhíhū

    - Tên cố hoàng đế không được gọi thẳng.

  • volume volume

    - 变成 biànchéng 光头 guāngtóu 选美 xuǎnměi 皇后 huánghòu

    - Rõ ràng là một hoa hậu đầu trọc là điều tồi tệ nhất

  • volume volume

    - 历史 lìshǐ 上 shàng 哪位 nǎwèi 皇上 huángshàng 最 zuì 圣明 shèngmíng ?

    - Vị hoàng đế nào trong lịch sử là tài giỏi nhất?

  • volume volume

    - 伟大 wěidà 的 de 皇帝 huángdì 改变 gǎibiàn 了 le 历史 lìshǐ

    - Vị hoàng đế vĩ đại đã thay đổi lịch sử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Huáng , Wǎng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HAMG (竹日一土)
    • Bảng mã:U+7687
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+7 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LDPYM (中木心卜一)
    • Bảng mã:U+9E47
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp