皇甫 huángfǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng phủ】

Đọc nhanh: 皇甫 (hoàng phủ). Ý nghĩa là: họ Hoàng Phủ.

Ý Nghĩa của "皇甫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皇甫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ Hoàng Phủ

姓

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皇甫

  • volume volume

    - 你 nǐ 听说 tīngshuō 过 guò 巴甫洛夫 bāfǔluòfū 吗 ma

    - Bạn đã nghe nói về Pavlov?

  • volume volume

    - 凡 fán 希望 xīwàng 受到 shòudào 皇帝 huángdì 恩宠 ēnchǒng 的 de 人 rén 都 dōu 要 yào 拜倒 bàidǎo 在 zài 他 tā 面前 miànqián

    - Mọi người mong muốn được sự ân sủng của hoàng đế đều phải quỳ gối trước mặt người ấy.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 英国皇家海军 yīngguóhuángjiāhǎijūn 天马 tiānmǎ 号 hào 的 de 饰 shì 纹 wén

    - Đó là đỉnh của HMS Pegasus.

  • volume volume

    - 先皇 xiānhuáng 讳 huì 不可 bùkě 直呼 zhíhū

    - Tên cố hoàng đế không được gọi thẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 上 shàng 了 le 一道 yīdào 奏本 zòuběn

    - Anh ta dâng một bản tấu chương lên Hoàng đế.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 凭着 píngzhe 一张 yīzhāng 伪造 wěizào 的 de 出入证 chūrùzhèng 堂而皇之 tángérhuángzhī 进来 jìnlái 的 de

    - anh ấy đưa ra thẻ ra vào nguỵ tạo công khai đi vào.

  • volume volume

    - 伟大 wěidà 的 de 皇帝 huángdì 改变 gǎibiàn 了 le 历史 lìshǐ

    - Vị hoàng đế vĩ đại đã thay đổi lịch sử.

  • volume volume

    - 他甫 tāfǔ 一 yī 进门 jìnmén , 就 jiù 大声喊叫 dàshēnghǎnjiào

    - Anh ấy vừa bước vào cửa liền hét lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+2 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Pǔ , Pù
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJB (戈十月)
    • Bảng mã:U+752B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Huáng , Wǎng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HAMG (竹日一土)
    • Bảng mã:U+7687
    • Tần suất sử dụng:Rất cao