皇家海军 huángjiā hǎijūn
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng gia hải quân】

Đọc nhanh: 皇家海军 (hoàng gia hải quân). Ý nghĩa là: Hải quân Hoàng gia (Anh). Ví dụ : - 它可是皇家海军的旗舰号 Cô ấy là soái hạm của Hải quân Hoàng gia.

Ý Nghĩa của "皇家海军" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皇家海军 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hải quân Hoàng gia (Anh)

Royal Navy (UK)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 它 tā 可是 kěshì 皇家 huángjiā 海军 hǎijūn 的 de 旗舰 qíjiàn 号 hào

    - Cô ấy là soái hạm của Hải quân Hoàng gia.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皇家海军

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 陆军 lùjūn 海军 hǎijūn 中 zhōng 应当 yīngdāng 有 yǒu 亲属 qīnshǔ , 在 zài 外交部门 wàijiāobùmén 中 zhōng 至少 zhìshǎo 应当 yīngdāng 有 yǒu 一门 yīmén 亲戚 qīnqī

    - Trong quân đội và hải quân, họ nên có người thân, trong bộ ngoại giao ít nhất nên có một người thân.

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 保卫国家 bǎowèiguójiā 的 de 边境 biānjìng 安全 ānquán

    - Quân đội bảo vệ an ninh biên giới quốc gia.

  • volume volume

    - 国家元首 guójiāyuánshǒu 被 bèi 军队 jūnduì 废黜 fèichù 了 le

    - Tổng thống quốc gia đã bị quân đội lật đổ.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 英国皇家海军 yīngguóhuángjiāhǎijūn 天马 tiānmǎ 号 hào 的 de 饰 shì 纹 wén

    - Đó là đỉnh của HMS Pegasus.

  • volume volume

    - 它 tā 可是 kěshì 皇家 huángjiā 海军 hǎijūn 的 de 旗舰 qíjiàn 号 hào

    - Cô ấy là soái hạm của Hải quân Hoàng gia.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 深受 shēnshòu 军事 jūnshì 世家 shìjiā 的 de 影响 yǐngxiǎng 熏陶 xūntáo

    - Từ nhỏ ông được hun đúc bởi ảnh hưởng lớn của các nhà quân sự nổi tiếng

  • volume volume

    - 皇家 huángjiā 海军 hǎijūn 教 jiào 的 de 东西 dōngxī 多得 duōde 惊人 jīngrén

    - Bạn sẽ ngạc nhiên về những gì họ dạy bạn trong Hải quân Hoàng gia.

  • volume volume

    - 在 zài 英国皇家海军 yīngguóhuángjiāhǎijūn 天马 tiānmǎ 号 hào 上 shàng 找到 zhǎodào 的 de

    - Lấy nó ra khỏi HMS Pegasus.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 军›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét), xa 車 (+2 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BKQ (月大手)
    • Bảng mã:U+519B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Huáng , Wǎng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HAMG (竹日一土)
    • Bảng mã:U+7687
    • Tần suất sử dụng:Rất cao