的确如此 díquè rúcǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đích xác như thử】

Đọc nhanh: 的确如此 (đích xác như thử). Ý nghĩa là: thực sự là như vậy; thực sự quá.

Ý Nghĩa của "的确如此" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

的确如此 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thực sự là như vậy; thực sự quá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 的确如此

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 东西 dōngxī 价格 jiàgé 如此 rúcǐ 高 gāo , 是因为 shìyīnwèi 进货 jìnhuò 时 shí 中途 zhōngtú 被 bèi 轮番 lúnfān 的 de 雁过拔毛 yànguòbámáo 了 le

    - Đồ đạc ở chợ giá cao vậy là do khi nhập hàng đã luân phiên lợi dụng tăng giá.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 如此 rúcǐ 依旧 yījiù 还是 háishì 百密一疏 bǎimìyīshū 。 他们 tāmen 的 de 帮助 bāngzhù 最终 zuìzhōng 还是 háishì 百密一疏 bǎimìyīshū

    - Cho dù như vậy thì kết quả vẫn lơ là như lần trước Sự giúp đỡ của họ cuối cùng vẫn là có sai sót.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 确定 quèdìng 的 de 概念 gàiniàn 或 huò 观念 guānniàn 的 de 语言 yǔyán 元素 yuánsù , 例如 lìrú 字树 zìshù

    - Một yếu tố ngôn ngữ biểu thị một khái niệm hoặc ý tưởng xác định, như cây từ.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 如何 rúhé 预测 yùcè 路基 lùjī 的 de 沉降 chénjiàng 是 shì 一个 yígè 难题 nántí , 也 yě 是 shì 岩土 yántǔ 工程界 gōngchéngjiè 的 de 热点 rèdiǎn 之一 zhīyī

    - Do đó, làm thế nào để dự báo độ lún của nền đường là một bài toán khó, đồng thời cũng là một trong những điểm nóng của lĩnh vực ĐCCT.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未见过 cóngwèijiànguò 如此 rúcǐ 不诚实 bùchéngshí 且 qiě 控制 kòngzhì 欲 yù 这么 zhème 强 qiáng 的 de 人 rén

    - Tôi chưa bao giờ biết bất cứ ai là không trung thực và lôi kéo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 人际关系 rénjìguānxì 为什么 wèishíme 会 huì 落到 luòdào 如此 rúcǐ 田地 tiándì ?

    - Tại sao các mối quan hệ của tôi lại ở trạng thái tồi tệ như vậy?

  • volume volume

    - 天下 tiānxià 怎么 zěnme 会 huì 有 yǒu 如此 rúcǐ 浮夸 fúkuā 的 de 女子 nǚzǐ

    - Tại sao mọi người lại thuê một người hào hoa như vậy?

  • volume volume

    - 原来如此 yuánláirúcǐ 你 nǐ 在 zài 高中 gāozhōng 的 de 时候 shíhou 对 duì 什么 shénme 感兴趣 gǎnxìngqù ?

    - Thì ra là vậy, học trung học bạn có hứng thú với cái gì

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 此›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+2 nét)
    • Pinyin: Cǐ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMP (卜一心)
    • Bảng mã:U+6B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 确›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Khác , Xác
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNBG (一口弓月土)
    • Bảng mã:U+786E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao