的姐 de jiě
volume volume

Từ hán việt: 【đích thư】

Đọc nhanh: 的姐 (đích thư). Ý nghĩa là: nữ tài xế taxi. Ví dụ : - 她们肯定是同父异母的姐妹 Họ chắc chắn là chị em cùng cha khác mẹ.

Ý Nghĩa của "的姐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

的姐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nữ tài xế taxi

female taxi driver

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她们 tāmen 肯定 kěndìng 是 shì 同父异母 tóngfùyìmǔ 的 de 姐妹 jiěmèi

    - Họ chắc chắn là chị em cùng cha khác mẹ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 的姐

  • volume volume

    - 堂房弟兄 tángfángdìxiōng 、 堂房姐妹 tángfángjiěmèi ( 同 tóng 祖父 zǔfù 、 同 tóng 曾祖 zēngzǔ 或者 huòzhě 更 gèng 疏远 shūyuǎn 的 de 弟兄 dìxiōng 姐妹 jiěmèi )

    - anh em họ, chị em họ

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 姐夫 jiěfū

    - Anh ta là anh rể của tôi.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 灭 miè 了 le 书房 shūfáng 的 de 灯 dēng

    - Chị gái tắt đèn trong phòng đọc sách.

  • volume volume

    - 她 tā 像 xiàng 姐姐 jiějie 似的 shìde 护持 hùchí 我 wǒ

    - chị ấy như chị gái yêu

  • volume volume

    - 她们 tāmen 肯定 kěndìng 是 shì 同父异母 tóngfùyìmǔ 的 de 姐妹 jiěmèi

    - Họ chắc chắn là chị em cùng cha khác mẹ.

  • volume volume

    - winx 还有 háiyǒu 她 tā 的 de 姐妹 jiěmèi 们 men 已经 yǐjīng 回来 huílai 了 le

    - winx, và các chị em đã trở lại.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 姐妹花 jiěmèihuā 在 zài 美国 měiguó 的 de 追梦之旅 zhuīmèngzhīlǚ

    - Hai chị em xinh đẹp theo đuổi giấc mơ Mỹ.

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 我 wǒ 同母异父 tóngmǔyìfù 的 de 姐姐 jiějie 吗 ma

    - Một người như em gái cùng cha khác mẹ của tôi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiě
    • Âm hán việt: Thư , Tả
    • Nét bút:フノ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VBM (女月一)
    • Bảng mã:U+59D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao