百物 bǎi wù
volume volume

Từ hán việt: 【bá vật】

Đọc nhanh: 百物 (bá vật). Ý nghĩa là: tất cả mọi thứ.

Ý Nghĩa của "百物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

百物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tất cả mọi thứ

all things

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 百物

  • volume volume

    - 百物 bǎiwù 腾贵 téngguì

    - giá hàng tăng vọt

  • volume volume

    - 一百零八 yìbǎilíngbā 厘米 límǐ 长布 zhǎngbù

    - Vải dài một trăm lẻ tám centimet.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 万恶 wànè 淫 yín 为首 wéishǒu , 百善孝为 bǎishànxiàowèi 先 xiān

    - Vạn ác dâm vi thủ, bách thiện hiếu vi tiên

  • volume volume

    - 万物 wànwù 复苏 fùsū , 春暖花开 chūnnuǎnhuākāi

    - Vạn vật sinh sôi, xuân về hoa nở

  • volume volume

    - 一百二十 yìbǎièrshí 回 huí 抄本 chāoběn 《 红楼梦 hónglóumèng 》

    - Bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.

  • volume volume

    - 药物 yàowù 有 yǒu 成百上千 chéngbǎishàngqiān 种 zhǒng

    - Có hàng trăm ngàn loại thuốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可 kě 有 yǒu 过去 guòqù 百思买 bǎisīmǎi 购物 gòuwù 时 shí

    - Lần cuối cùng bạn ở Best Buy là khi nào

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 百›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+1 nét)
    • Pinyin: Bǎi , Bó , Mò
    • Âm hán việt: Bá , Bách , Mạch
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MA (一日)
    • Bảng mã:U+767E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao