白马 báimǎ
volume volume

Từ hán việt: 【bạch mã】

Đọc nhanh: 白马 (bạch mã). Ý nghĩa là: ngựa bạch. Ví dụ : - 老天有眼,这次我终于找到了我的白马王子。 Ông trời có mắt, cuối cùng tôi cũng tìm được bạch mã hoàng tử rồi.

Ý Nghĩa của "白马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白马 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngựa bạch

Ví dụ:
  • volume volume

    - 老天 lǎotiān 有眼 yǒuyǎn , 这次 zhècì 我 wǒ 终于 zhōngyú 找到 zhǎodào 了 le 我 wǒ 的 de 白马王子 báimǎwángzǐ

    - Ông trời có mắt, cuối cùng tôi cũng tìm được bạch mã hoàng tử rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白马

  • volume volume

    - 奥巴马 àobāmǎ 会 huì 去 qù 通 tōng 白宫 báigōng 马桶 mǎtǒng 吗 ma

    - Barack Obama có mở cửa nhà vệ sinh trong nhà trắng không?

  • volume volume

    - 斑马 bānmǎ 有 yǒu 黑白相间 hēibáixiàngjiān 的 de 斑纹 bānwén

    - Ngựa vằn có các sọc đen trắng xen kẽ.

  • volume volume

    - 草原 cǎoyuán 上 shàng 的 de 斑马 bānmǎ 有 yǒu 黑白相间 hēibáixiàngjiān 的 de 漂亮 piàoliàng 条纹 tiáowén

    - Ngựa vằn trên thảo nguyên có sọc đen trắng rất đẹp.

  • volume volume

    - 一说 yīshuō 他 tā 就 jiù 明白 míngbai , 用不着 yòngbuzháo 费话 fèihuà

    - vừa nói anh ấy đã hiểu ngay, không cần phải nói nhiều.

  • volume volume

    - 马跑 mǎpǎo 得 dé 满身是汗 mǎnshēnshìhàn , 口里 kǒulǐ 流着 liúzhe 白沫 báimò

    - ngựa chạy mồ hôi nhễ nhại, miệng sùi cả bọt mép.

  • volume volume

    - 老天 lǎotiān 有眼 yǒuyǎn , 这次 zhècì 我 wǒ 终于 zhōngyú 找到 zhǎodào 了 le 我 wǒ 的 de 白马王子 báimǎwángzǐ

    - Ông trời có mắt, cuối cùng tôi cũng tìm được bạch mã hoàng tử rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 明白 míngbai 他 tā 何以 héyǐ 夜里 yèli 把 bǎ 马利克 mǎlìkè 一人 yīrén 引来 yǐnlái 此地 cǐdì

    - Nhưng tôi có thể hiểu lý do tại sao tên vô lại lôi kéo Malik ra đây một mình vào ban đêm.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 白 bái 栎树 lìshù

    - Cây sồi trắng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao